Đề học kì 2 toán lớp 7 ba dạng trắc nghiệm và tự luận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:59' 24-01-2026
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:59' 24-01-2026
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 7
KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
NĂM 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Tỉ lệ thức.
1
1
Tính chất
TD,
TD,
của dãy tỉ số
GTTH
GQVĐ
bằng nhau.
0,25đ
0,5đ
đại
Đại lượng tỉ
1
lượng tỉ
lệ thuận.
TD,
lệ
Đại lượng tỉ
GTTH
lệ nghịch.
0,25đ
Chương
VI. Tỉ lệ
1
Biết
thức và
Vận
dụng
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
TD,
GQVĐ
MHH
1
Biết
Hiểu
2
1
Vận
dụng
1
Tổng
20%
Website: tailieumontoan.com
1,0đ
Chương
VIII.
Biểu
2
thức đại
số và đa
thức
một
biến
1
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,25đ
Đa thức một
biến. Các
phép toán
với đa thức
một biến.
2
1
1
TD,
TD,
TD,
3
1
1
17,5%
4
2
1
20%
GQVĐ GQVĐ
GTTH
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
Làm quen
với biến cố.
Làm quen
với xác suất
của biến cố.
2
TD,
GTTH
0,5đ
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ/
GQVĐ
MHH
0,5đ
0,5đ
biến cố
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Quan hệ
giữa góc và
cạnh đối
diện trong
một tam
4
giác.
1
Quan hệ
TD,
Chương
giữa đường
GTTH
IX.
vuông góc và
0,25đ
Quan hệ
đường xiên.
giữa các
Quan hệ
yếu tố
giữa ba cạnh
trong
của một tam
một tam
giác.
giác
Sự đồng quy
5
của ba
đường trung
1
tuyến, ba
TD,
đường phân
GTTH
giác trong
0,25đ
một tam
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
2
1
TD,
TD,
TD,
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
giác.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
3
4
1
32,5%
Website: tailieumontoan.com
Sự đồng quy
của ba
đường trung
trực, ba
đường cao
trong một
1
TD,
GTTH
0,25đ
tam giác.
Hình hộp
5
Chương
chữ nhật và
X. Một
hình lập
số hình
phương.
khối
Hình lăng
trong
trụ đứng tam
thực
giác và hình
tiễn
lăng trụ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ
GTTH
2
0
1
10%
16
8
5
29
MHH
0,5đ
0,5đ
đứng tứ giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
4
4
0
2
2
0
2
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Đúng - Sai
lựa
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Chương
VI. Tỉ lệ
1
thức và
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức.
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
Câu 1
Câu 15
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
thuận, giải được một số bài toán thực
Đại lượng
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
Đại lượng
được và năng suất lao động,…)
tỉ lệ
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
nghịch.
nghịch, giải được một số bài toán thực
Câu 2
Bài 1
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
(ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,….)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức
đại số.
- Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
Câu 3
- Tính được giá trị của một biểu thức
đại số.
Nhận biết:
Chương
2
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
VIII.
một biến.
Biểu
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
thức đại
số và đa
thức
một biến
Đa thức
một biến.
Các phép
toán với
đa thức
một biến
thức một biến; xác định được bậc của
đa thức một biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
Câu 4,
Câu 16
Câu 5
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến. vận dụng được các tính
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Câu 17
Website: tailieumontoan.com
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên.
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
- Nhận biết được khái niệm xác suất
Làm quen
với biến
cố.
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
Làm quen
- Tính được xác suất của một biến cố
với xác
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
suất của
(ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
biến cố.
xắc,…).
Câu
Câu
Câu 6,
13a,
13c,
Câu 7
Câu
Câu
13b
13d
Vận dụng:
- Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
hơn.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Bài 3
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
Quan hệ
giữa góc
và cạnh
đối diện
trong một
Chương
4
tam giác.
- Nhận biết được định lí về cạnh và góc
dối diện trong một tam giác.
- Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên.
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
cạnh trong một tam giác.
Thông hiểu:
IX.
- Giải thích được mối quan hệ giữa
Quan hệ
đường vuông góc và đường xiên dựa
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên. Quan
hệ giữa ba
cạnh của
một tam
giác.
Sự đồng
quy của ba
Câu 8
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
so sánh được các góc, các cạnh trong
tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
Câu
Câu
Câu 9,
14a,
14c,
Bài 2a,
Câu 10
Câu
Câu
Bài 2b
14b
14d
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Nhận biết:
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Bài 2c
Website: tailieumontoan.com
đường
- Nhận biết được đường trung tuyến,
trung
đường phân giác trong tam giác và sự
tuyến,
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
phân giác
Thông hiểu:
trong một
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
tam giác.
ba đường trung tuyến, ba đường phân
giác trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến, phân giác
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Sự đồng
quy của ba
đường
cao,
đường
trung trực
trong tam
giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được đường cao, đường
trung trực trong tam giác và sự đồng
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
ba đường trung trực, ba đường cao
trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung trực, đường cao
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
Hình hộp
chữ nhật
và hình
5
Chương
lập
X. Một
phương.
số hình
Hình lăng
khối
trụ đứng
trong
tam giác
thực tiễn
và hình
lăng trụ
đứng tứ
giác.
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật).
Thông hiểu:
- Tính được diện tích xung quanh, thể
Câu 11,
Câu 18
Câu 12
tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh và hình hộp chữ nhật, hình
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
lập phương, hình lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có dạng hình
hộp chữ nhật, hình lập phương,..)
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
4
13
0
2
2
2
3
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Từ 2.4 = ( −1) . ( −8) , ta có tỉ lệ thức
A.
−1 4
=
.
2 −8
B.
2 1
= .
4 8
C.
4 8
= .
2 1
D.
2
4
=
.
−1 −8
Câu 2. Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ là a và khi x = 4 thì y = −8 . Hệ số
tỉ lệ của a là
B. −32.
A. −12.
C. −2.
D.
−1
.
2
Câu 3. Bậc của đa thức 11x10 + x + 5 x3 − 3x 4 − 11x10 − 3x5 − 6 là
A. 3.
C. 5.
B. 4.
Câu 4. Kết quả của phép tính
2
A. − x5 .
3
B.
D. 9.
1 3
2
x . ( −2 x ) là
6
2 5
x .
3
C. −
2 6
x .
3
D.
2 6
x .
3
Câu 5. Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5 và hệ số tự do là −1.
A. − x 2 + 5.
B. 5 x 2 − x.
C. 5 x 3 − 1.
D. 5 x 2 − x − 1.
Câu 6. Đáp án đúng nhất khi nói về giá trị của xác suất P của một biến cố là
A. 0 P 1.
B. 0 P 1.
C. 0 P 1.
D. 0 P 1.
Câu 7. Rút ngẫu nhiên một quả bóng bán từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: 0;1; 2;3;
4;5; 6; 7;8;9 . Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn. B. Biến cố ngẫu nhiên. C. Biến cố không thể. D. Biến cố đã xảy ra.
Câu 8. Cho tam giác ABC có B là góc tù và A C . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC AB BC.
B. BC AB AC.
C. AB AC BC.
D. AC BC AB.
Câu 9. Cho I là giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác. Kết luận nào sau đây là
đúng?
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
A. I cách đều ba cạnh của tam giác.
B. I cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. I là trọng tâm của tam giác.
D. I cách đỉnh một khoảng bằng
2
độ dài đường phân giác.
3
Câu 10. Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm
H trên hình tam giác thì mấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm
H bằng cách nào?
A. Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại H .
B. Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại H .
C. Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại H .
D. Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại H .
Câu 11. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
a
Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a; 2a; . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó
2
là
A. a 2 .
B. 4 a 2 .
C. a 3 .
D. 2 a 3 .
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối.
a) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 8” là biến cố chắc chắn.
b) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 7” là biến cố ngẫu nhiên.
c) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm không nhỏ hơn 3” là
1
.
2
d) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số chia 4 dư 2” là
1
.
3
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60 . Trên BC lấy điểm H sao cho HB = BA , từ
H kẻ HE vuông góc với BC tại H
( E AC ) . Gọi
K là giao điểm của BA và HE
a) ACB = 60 .
b) ABE = EBH .
c) BE là phân giác của B .
d) BE vuông góc với KC.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Dùng 8 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Hỏi dùng 12 máy thì số xăng tiêu thụ là bao nhiêu
lít?
Trả lời:
Câu 16. Tìm giá trị của m biết đa thức f ( x ) = 2x2 + mx + 6 có nghiệm x = −2.
Trả lời:
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức k ( x ) = x3 − x 2 − x + 3 chia hết cho giá
trị của đa thức s ( x ) = x − 2.
Trả lời:
Câu 18. Một ngôi nhà đồ chơi có kích thước như hình dưới dây.
Hỏi thể tích của ngôi nhà là bao nhiêu? (Đơn vị: cm3)
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
Bài 1. (1,0 điểm) Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công
việc trong 3 ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết
rằng đội II nhiều hơn đội III 1 máy và công suất các máy là như nhau.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB AC . Tia phân giác của góc ABC
cắt AC ở D . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE .
a) Chứng minh DE ⊥ BC và BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
b) So sánh DA và DC.
c) Hạ CF vuông góc với tia BD tại F . Chứng minh ba đường thẳng AB, DE , CF đồng quy.
Bài 3. (0,5 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho
2 mà không chia hết cho 5 .
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
17
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 05
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
1
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ thức.
1
1
Tính chất
TD,
TD,
Chương
của dãy tỉ số
GTTH
GQVĐ
VI. Tỉ lệ
bằng nhau.
0,25đ
0,5đ
đại
Đại lượng tỉ
1
1
lượng tỉ
lệ thuận.
TD,
TD,
lệ
Đại lượng tỉ
GTTH
GQVĐ
lệ nghịch.
0,25đ
MHH
thức và
1,0đ
Biết
Hiểu
2
1
Vận
dụng
1
Tổng
20%
Chương
VIII.
Biểu
2
thức đại
số và đa
thức
một
biến
1
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,25đ
Đa thức một
biến. Các
phép toán
với đa thức
một biến.
2
1
1
TD,
TD,
TD,
3
1
1
17,5%
4
2
1
20%
GQVĐ GQVĐ
GTTH
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
Làm quen
với biến cố.
Làm quen
với xác suất
của biến cố.
2
TD,
GTTH
0,5đ
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ/
MHH
0,5đ
Quan hệ
giữa góc và
cạnh đối
diện trong
một tam
4
giác.
1
Quan hệ
TD,
Chương
giữa đường
GTTH
IX.
vuông góc và
0,25đ
Quan hệ
đường xiên.
giữa các
Quan hệ
yếu tố
giữa ba cạnh
trong
của một tam
một tam
giác.
giác
Sự đồng quy
5
của ba
đường trung
1
tuyến, ba
TD,
đường phân
GTTH
giác trong
0,25đ
một tam
giác.
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
2
1
TD,
TD,
TD,
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
4
1
32,5%
Sự đồng quy
của ba
đường trung
trực, ba
đường cao
trong một
1
TD,
GTTH
0,25đ
tam giác.
Hình hộp
5
Chương
chữ nhật và
X. Một
hình lập
số hình
phương.
khối
Hình lăng
trong
trụ đứng tam
thực
giác và hình
tiễn
lăng trụ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ
GTTH
2
0
1
10%
16
8
5
29
MHH
0,5đ
0,5đ
đứng tứ giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
4
4
0
2
2
0
2
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Đúng - Sai
lựa
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Chương
VI. Tỉ lệ
1
thức và
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức.
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
Câu 1
Câu 15
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
thuận, giải được một số bài toán thực
Đại lượng
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
Đại lượng
được và năng suất lao động,…)
tỉ lệ
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
nghịch.
nghịch, giải được một số bài toán thực
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
(ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,….)
Câu 2
Bài 1
Nhận biết:
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức
đại số.
- Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
Câu 3
- Tính được giá trị của một biểu thức
đại số.
Nhận biết:
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
Chương
2
một biến.
VIII.
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
Biểu
thức một biến; xác định được bậc của
thức đại
số và đa
thức
một biến
Đa thức
một biến.
Các phép
toán với
đa thức
một biến
đa thức một biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến. vận dụng được các tính
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
Câu 4,
Câu 5
Câu 16
Câu 17
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên.
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
- Nhận biết được khái niệm xác suất
Làm quen
với biến
cố.
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
Làm quen
- Tính được xác suất của một biến cố
với xác
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
suất của
(ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
biến cố.
xắc,…).
Vận dụng:
- Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
hơn.
Câu
Câu
Câu 6,
13a,
13c,
Câu 7
Câu
Câu
13b
13d
Bài 3
Nhận biết:
Quan hệ
giữa góc
và cạnh
đối diện
trong một
Chương
4
tam giác.
- Nhận biết được định lí về cạnh và góc
dối diện trong một tam giác.
- Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên.
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
cạnh trong một tam giác.
Thông hiểu:
IX.
- Giải thích được mối quan hệ giữa
Quan hệ
đường vuông góc và đường xiên dựa
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên. Quan
hệ giữa ba
cạnh của
một tam
giác.
Sự đồng
quy của ba
Câu 8
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
so sánh được các góc, các cạnh trong
tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Nhận biết:
Câu
Câu
Câu 9,
14a,
14c,
Bài 2a,
Câu 10
Câu
Câu
Bài 2b
14b
14d
Bài 2c
đường
- Nhận biết được đường trung tuyến,
trung
đường phân giác trong tam giác và sự
tuyến,
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
phân giác
Thông hiểu:
trong một
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
tam giác.
ba đường trung tuyến, ba đường phân
giác trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến, phân giác
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
Sự đồng
- Nhận biết được đường cao, đường
quy của ba trung trực trong tam giác và sự đồng
đường
cao,
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
đường
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
trung trực
ba đường trung trực, ba đường cao
trong tam
trong tam giác để tính toán, chứng
giác.
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung trực, đường cao
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
Hình hộp
chữ nhật
và hình
5
Chương
lập
X. Một
phương.
số hình
Hình lăng
khối
trụ đứng
trong
tam giác
thực tiễn
và hình
lăng trụ
đứng tứ
giác.
hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật).
Thông hiểu:
- Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc t
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 7
KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
NĂM 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Tỉ lệ thức.
1
1
Tính chất
TD,
TD,
của dãy tỉ số
GTTH
GQVĐ
bằng nhau.
0,25đ
0,5đ
đại
Đại lượng tỉ
1
lượng tỉ
lệ thuận.
TD,
lệ
Đại lượng tỉ
GTTH
lệ nghịch.
0,25đ
Chương
VI. Tỉ lệ
1
Biết
thức và
Vận
dụng
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
TD,
GQVĐ
MHH
1
Biết
Hiểu
2
1
Vận
dụng
1
Tổng
20%
Website: tailieumontoan.com
1,0đ
Chương
VIII.
Biểu
2
thức đại
số và đa
thức
một
biến
1
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,25đ
Đa thức một
biến. Các
phép toán
với đa thức
một biến.
2
1
1
TD,
TD,
TD,
3
1
1
17,5%
4
2
1
20%
GQVĐ GQVĐ
GTTH
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
Làm quen
với biến cố.
Làm quen
với xác suất
của biến cố.
2
TD,
GTTH
0,5đ
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ/
GQVĐ
MHH
0,5đ
0,5đ
biến cố
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Quan hệ
giữa góc và
cạnh đối
diện trong
một tam
4
giác.
1
Quan hệ
TD,
Chương
giữa đường
GTTH
IX.
vuông góc và
0,25đ
Quan hệ
đường xiên.
giữa các
Quan hệ
yếu tố
giữa ba cạnh
trong
của một tam
một tam
giác.
giác
Sự đồng quy
5
của ba
đường trung
1
tuyến, ba
TD,
đường phân
GTTH
giác trong
0,25đ
một tam
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
2
1
TD,
TD,
TD,
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
giác.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
3
4
1
32,5%
Website: tailieumontoan.com
Sự đồng quy
của ba
đường trung
trực, ba
đường cao
trong một
1
TD,
GTTH
0,25đ
tam giác.
Hình hộp
5
Chương
chữ nhật và
X. Một
hình lập
số hình
phương.
khối
Hình lăng
trong
trụ đứng tam
thực
giác và hình
tiễn
lăng trụ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ
GTTH
2
0
1
10%
16
8
5
29
MHH
0,5đ
0,5đ
đứng tứ giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
4
4
0
2
2
0
2
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
4
Website: tailieumontoan.com
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Đúng - Sai
lựa
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Chương
VI. Tỉ lệ
1
thức và
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức.
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
Câu 1
Câu 15
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
thuận, giải được một số bài toán thực
Đại lượng
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
Đại lượng
được và năng suất lao động,…)
tỉ lệ
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
nghịch.
nghịch, giải được một số bài toán thực
Câu 2
Bài 1
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
(ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,….)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức
đại số.
- Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
Câu 3
- Tính được giá trị của một biểu thức
đại số.
Nhận biết:
Chương
2
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
VIII.
một biến.
Biểu
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
thức đại
số và đa
thức
một biến
Đa thức
một biến.
Các phép
toán với
đa thức
một biến
thức một biến; xác định được bậc của
đa thức một biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
Câu 4,
Câu 16
Câu 5
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến. vận dụng được các tính
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Câu 17
Website: tailieumontoan.com
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên.
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
- Nhận biết được khái niệm xác suất
Làm quen
với biến
cố.
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
Làm quen
- Tính được xác suất của một biến cố
với xác
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
suất của
(ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
biến cố.
xắc,…).
Câu
Câu
Câu 6,
13a,
13c,
Câu 7
Câu
Câu
13b
13d
Vận dụng:
- Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
hơn.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Bài 3
Website: tailieumontoan.com
Nhận biết:
Quan hệ
giữa góc
và cạnh
đối diện
trong một
Chương
4
tam giác.
- Nhận biết được định lí về cạnh và góc
dối diện trong một tam giác.
- Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên.
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
cạnh trong một tam giác.
Thông hiểu:
IX.
- Giải thích được mối quan hệ giữa
Quan hệ
đường vuông góc và đường xiên dựa
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên. Quan
hệ giữa ba
cạnh của
một tam
giác.
Sự đồng
quy của ba
Câu 8
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
so sánh được các góc, các cạnh trong
tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
Câu
Câu
Câu 9,
14a,
14c,
Bài 2a,
Câu 10
Câu
Câu
Bài 2b
14b
14d
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Nhận biết:
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Bài 2c
Website: tailieumontoan.com
đường
- Nhận biết được đường trung tuyến,
trung
đường phân giác trong tam giác và sự
tuyến,
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
phân giác
Thông hiểu:
trong một
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
tam giác.
ba đường trung tuyến, ba đường phân
giác trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến, phân giác
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Sự đồng
quy của ba
đường
cao,
đường
trung trực
trong tam
giác.
Nhận biết:
- Nhận biết được đường cao, đường
trung trực trong tam giác và sự đồng
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
ba đường trung trực, ba đường cao
trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung trực, đường cao
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
Hình hộp
chữ nhật
và hình
5
Chương
lập
X. Một
phương.
số hình
Hình lăng
khối
trụ đứng
trong
tam giác
thực tiễn
và hình
lăng trụ
đứng tứ
giác.
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật).
Thông hiểu:
- Tính được diện tích xung quanh, thể
Câu 11,
Câu 18
Câu 12
tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
xung quanh và hình hộp chữ nhật, hình
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
lập phương, hình lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ tính
thể tích hoặc diện tích xung quanh của
một số đồ vật quen thuộc có dạng hình
hộp chữ nhật, hình lập phương,..)
Tổng số câu
29
12
Tổng số điểm
10
3,0
2,0
2,0
3,0
100%
30%
20%
20%
30%
Tỉ lệ %
4
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
4
13
0
2
2
2
3
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 7
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Từ 2.4 = ( −1) . ( −8) , ta có tỉ lệ thức
A.
−1 4
=
.
2 −8
B.
2 1
= .
4 8
C.
4 8
= .
2 1
D.
2
4
=
.
−1 −8
Câu 2. Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ là a và khi x = 4 thì y = −8 . Hệ số
tỉ lệ của a là
B. −32.
A. −12.
C. −2.
D.
−1
.
2
Câu 3. Bậc của đa thức 11x10 + x + 5 x3 − 3x 4 − 11x10 − 3x5 − 6 là
A. 3.
C. 5.
B. 4.
Câu 4. Kết quả của phép tính
2
A. − x5 .
3
B.
D. 9.
1 3
2
x . ( −2 x ) là
6
2 5
x .
3
C. −
2 6
x .
3
D.
2 6
x .
3
Câu 5. Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5 và hệ số tự do là −1.
A. − x 2 + 5.
B. 5 x 2 − x.
C. 5 x 3 − 1.
D. 5 x 2 − x − 1.
Câu 6. Đáp án đúng nhất khi nói về giá trị của xác suất P của một biến cố là
A. 0 P 1.
B. 0 P 1.
C. 0 P 1.
D. 0 P 1.
Câu 7. Rút ngẫu nhiên một quả bóng bán từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: 0;1; 2;3;
4;5; 6; 7;8;9 . Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?
A. Biến cố chắc chắn. B. Biến cố ngẫu nhiên. C. Biến cố không thể. D. Biến cố đã xảy ra.
Câu 8. Cho tam giác ABC có B là góc tù và A C . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC AB BC.
B. BC AB AC.
C. AB AC BC.
D. AC BC AB.
Câu 9. Cho I là giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác. Kết luận nào sau đây là
đúng?
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
A. I cách đều ba cạnh của tam giác.
B. I cách đều ba đỉnh của tam giác.
C. I là trọng tâm của tam giác.
D. I cách đỉnh một khoảng bằng
2
độ dài đường phân giác.
3
Câu 10. Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm
H trên hình tam giác thì mấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm
H bằng cách nào?
A. Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại H .
B. Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại H .
C. Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại H .
D. Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại H .
Câu 11. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
a
Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a; 2a; . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó
2
là
A. a 2 .
B. 4 a 2 .
C. a 3 .
D. 2 a 3 .
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối.
a) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 8” là biến cố chắc chắn.
b) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 7” là biến cố ngẫu nhiên.
c) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm không nhỏ hơn 3” là
1
.
2
d) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số chia 4 dư 2” là
1
.
3
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60 . Trên BC lấy điểm H sao cho HB = BA , từ
H kẻ HE vuông góc với BC tại H
( E AC ) . Gọi
K là giao điểm của BA và HE
a) ACB = 60 .
b) ABE = EBH .
c) BE là phân giác của B .
d) BE vuông góc với KC.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
tiết.
Câu 15. Dùng 8 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Hỏi dùng 12 máy thì số xăng tiêu thụ là bao nhiêu
lít?
Trả lời:
Câu 16. Tìm giá trị của m biết đa thức f ( x ) = 2x2 + mx + 6 có nghiệm x = −2.
Trả lời:
Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức k ( x ) = x3 − x 2 − x + 3 chia hết cho giá
trị của đa thức s ( x ) = x − 2.
Trả lời:
Câu 18. Một ngôi nhà đồ chơi có kích thước như hình dưới dây.
Hỏi thể tích của ngôi nhà là bao nhiêu? (Đơn vị: cm3)
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
Bài 1. (1,0 điểm) Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công
việc trong 3 ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết
rằng đội II nhiều hơn đội III 1 máy và công suất các máy là như nhau.
Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB AC . Tia phân giác của góc ABC
cắt AC ở D . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE .
a) Chứng minh DE ⊥ BC và BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
b) So sánh DA và DC.
c) Hạ CF vuông góc với tia BD tại F . Chứng minh ba đường thẳng AB, DE , CF đồng quy.
Bài 3. (0,5 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho
2 mà không chia hết cho 5 .
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
17
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 7
ĐỀ SỐ 05
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Tự luận
%
điểm
Nội dung/
Đơn vị kiến
Nhiều
thức
lựa
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
chọn
Biết
1
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tỉ lệ thức.
1
1
Tính chất
TD,
TD,
Chương
của dãy tỉ số
GTTH
GQVĐ
VI. Tỉ lệ
bằng nhau.
0,25đ
0,5đ
đại
Đại lượng tỉ
1
1
lượng tỉ
lệ thuận.
TD,
TD,
lệ
Đại lượng tỉ
GTTH
GQVĐ
lệ nghịch.
0,25đ
MHH
thức và
1,0đ
Biết
Hiểu
2
1
Vận
dụng
1
Tổng
20%
Chương
VIII.
Biểu
2
thức đại
số và đa
thức
một
biến
1
Biểu thức đại
TD,
số.
GTTH
0,25đ
Đa thức một
biến. Các
phép toán
với đa thức
một biến.
2
1
1
TD,
TD,
TD,
3
1
1
17,5%
4
2
1
20%
GQVĐ GQVĐ
GTTH
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
Làm quen
với biến cố.
Làm quen
với xác suất
của biến cố.
2
TD,
GTTH
0,5đ
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ/
MHH
0,5đ
Quan hệ
giữa góc và
cạnh đối
diện trong
một tam
4
giác.
1
Quan hệ
TD,
Chương
giữa đường
GTTH
IX.
vuông góc và
0,25đ
Quan hệ
đường xiên.
giữa các
Quan hệ
yếu tố
giữa ba cạnh
trong
của một tam
một tam
giác.
giác
Sự đồng quy
5
của ba
đường trung
1
tuyến, ba
TD,
đường phân
GTTH
giác trong
0,25đ
một tam
giác.
2
TD,
GTTH/
GQVĐ
0,5đ
2
2
1
TD,
TD,
TD,
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
4
1
32,5%
Sự đồng quy
của ba
đường trung
trực, ba
đường cao
trong một
1
TD,
GTTH
0,25đ
tam giác.
Hình hộp
5
Chương
chữ nhật và
X. Một
hình lập
số hình
phương.
khối
Hình lăng
trong
trụ đứng tam
thực
giác và hình
tiễn
lăng trụ
1
2
TD,
TD,
GQVĐ
GTTH
2
0
1
10%
16
8
5
29
MHH
0,5đ
0,5đ
đứng tứ giác.
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
20%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
4
4
0
2
2
0
2
3
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nhiều
Nội dung/
Đơn vị
Tự luận
Yêu cầu cần đạt
Đúng - Sai
lựa
Trả lời ngắn
chọn
kiến thức
Biết
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Nhận biết:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Chương
VI. Tỉ lệ
1
thức và
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức.
Tính chất
của dãy tỉ
số bằng
nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
Câu 1
Câu 15
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
thuận, giải được một số bài toán thực
Đại lượng
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
Đại lượng
được và năng suất lao động,…)
tỉ lệ
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
nghịch.
nghịch, giải được một số bài toán thực
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
(ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
kế hoạch và năng suất lao động,….)
Câu 2
Bài 1
Nhận biết:
- Nhận biết được biểu thức số.
Biểu thức
đại số.
- Nhận biết được biểu thức đại số.
Thông hiểu:
Câu 3
- Tính được giá trị của một biểu thức
đại số.
Nhận biết:
- Nhận biết được định nghĩa đa thức
Chương
2
một biến.
VIII.
- Nhận biết được cách biểu diễn đa
Biểu
thức một biến; xác định được bậc của
thức đại
số và đa
thức
một biến
Đa thức
một biến.
Các phép
toán với
đa thức
một biến
đa thức một biến.
- Nhận biết được khái niệm của đa thức
một biến.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị của đa thức khi biết
giá trị của biến.
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: cộng,
trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
thức một biến. vận dụng được các tính
chất của các phép tính đó trong tính
toán.
Câu 4,
Câu 5
Câu 16
Câu 17
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm mở đầu
về biến cố ngẫu nhiên.
Chương
VIII.
Làm
3
quen với
biến cố
và xác
suất của
biến cố
- Nhận biết được khái niệm xác suất
Làm quen
với biến
cố.
của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
Làm quen
- Tính được xác suất của một biến cố
với xác
ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
suất của
(ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc
biến cố.
xắc,…).
Vận dụng:
- Tính được xác suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
hơn.
Câu
Câu
Câu 6,
13a,
13c,
Câu 7
Câu
Câu
13b
13d
Bài 3
Nhận biết:
Quan hệ
giữa góc
và cạnh
đối diện
trong một
Chương
4
tam giác.
- Nhận biết được định lí về cạnh và góc
dối diện trong một tam giác.
- Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên.
- Nhận biết được liên hệ về độ dài của
cạnh trong một tam giác.
Thông hiểu:
IX.
- Giải thích được mối quan hệ giữa
Quan hệ
đường vuông góc và đường xiên dựa
giữa các
yếu tố
trong
một tam
giác
Quan hệ
giữa
đường
vuông góc
và đường
xiên. Quan
hệ giữa ba
cạnh của
một tam
giác.
Sự đồng
quy của ba
Câu 8
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
trong tam giác (đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
Vận dụng:
- Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
so sánh được các góc, các cạnh trong
tam giác.
- Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
chứng minh, giải quyết các bài toán
liên quan.
Nhận biết:
Câu
Câu
Câu 9,
14a,
14c,
Bài 2a,
Câu 10
Câu
Câu
Bài 2b
14b
14d
Bài 2c
đường
- Nhận biết được đường trung tuyến,
trung
đường phân giác trong tam giác và sự
tuyến,
đồng quy của các đường đặc biệt đó.
phân giác
Thông hiểu:
trong một
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
tam giác.
ba đường trung tuyến, ba đường phân
giác trong tam giác để tính toán, chứng
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung tuyến, phân giác
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
Sự đồng
- Nhận biết được đường cao, đường
quy của ba trung trực trong tam giác và sự đồng
đường
cao,
quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
đường
- Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
trung trực
ba đường trung trực, ba đường cao
trong tam
trong tam giác để tính toán, chứng
giác.
minh đơn giản.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất về sự đồng quy
của ba đường trung trực, đường cao
trong tam giác vào giải quyết các bài
tập hình học liên quan.
Nhận biết:
- Mô tả được một số yếu tố cơ bản
(đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
Hình hộp
chữ nhật
và hình
5
Chương
lập
X. Một
phương.
số hình
Hình lăng
khối
trụ đứng
trong
tam giác
thực tiễn
và hình
lăng trụ
đứng tứ
giác.
hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
hai mặt đáy là song song; các mặt bên
đều là hình chữ nhật).
Thông hiểu:
- Tính được diện tích xung quanh, thể
tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
hình lăng trụ đứng tứ giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với việc t
 





