BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gennz7482464664824_a1ee61c90ab720e947b5f1bc037c7ba9.jpg Genhz7481492047021_32a29b72aea8c189dbf2ee1492411a28.jpg

    💕Thư viện không chỉ là nơi cất giữ sách, mà là nơi đánh thức giấc mơ.💕Hãy đến thư viện – nơi bắt đầu của những thay đổi lớn lao bằng những trang sách nhỏ bé💕

    Đề học kì 2 toán lớp 7 ba dạng trắc nghiệm và tự luận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hải Đường
    Ngày gửi: 21h:59' 24-01-2026
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tailieumontoan.com
    

    Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

    ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 7

    KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
    NĂM 2025
    (Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
    Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo

    Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025

    Website: tailieumontoan.com
    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
    MÔN: TOÁN − LỚP 7
    ĐỀ SỐ 01
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

    Tổng
    Tỉ lệ

    TNKQ

    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Tự luận

    %
    điểm

    Nội dung/
    Đơn vị kiến

    Nhiều

    thức

    lựa

    Đúng - Sai

    Trả lời ngắn

    chọn
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Tỉ lệ thức.

    1

    1

    Tính chất

    TD,

    TD,

    của dãy tỉ số

    GTTH

    GQVĐ

    bằng nhau.

    0,25đ

    0,5đ

    đại

    Đại lượng tỉ

    1

    lượng tỉ

    lệ thuận.

    TD,

    lệ

    Đại lượng tỉ

    GTTH

    lệ nghịch.

    0,25đ

    Chương
    VI. Tỉ lệ
    1

    Biết

    thức và

    Vận
    dụng

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    1
    TD,
    GQVĐ
    MHH

    1

    Biết

    Hiểu

    2

    1

    Vận
    dụng

    1

    Tổng

    20%

    Website: tailieumontoan.com
    1,0đ

    Chương
    VIII.
    Biểu
    2

    thức đại
    số và đa
    thức
    một
    biến

    1
    Biểu thức đại

    TD,

    số.

    GTTH
    0,25đ

    Đa thức một
    biến. Các
    phép toán
    với đa thức
    một biến.

    2

    1

    1

    TD,

    TD,

    TD,

    3

    1

    1

    17,5%

    4

    2

    1

    20%

    GQVĐ GQVĐ

    GTTH
    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    Chương
    VIII.
    Làm
    3

    quen với
    biến cố
    và xác
    suất của

    Làm quen
    với biến cố.
    Làm quen
    với xác suất
    của biến cố.

    2
    TD,
    GTTH
    0,5đ

    2
    TD,
    GTTH/
    GQVĐ
    0,5đ

    1

    2

    TD,

    TD,

    GQVĐ/

    GQVĐ

    MHH

    0,5đ

    0,5đ

    biến cố

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    Website: tailieumontoan.com

    Quan hệ
    giữa góc và
    cạnh đối
    diện trong
    một tam

    4

    giác.

    1

    Quan hệ

    TD,

    Chương

    giữa đường

    GTTH

    IX.

    vuông góc và

    0,25đ

    Quan hệ

    đường xiên.

    giữa các

    Quan hệ

    yếu tố

    giữa ba cạnh

    trong

    của một tam

    một tam

    giác.

    giác

    Sự đồng quy

    5

    của ba
    đường trung

    1

    tuyến, ba

    TD,

    đường phân

    GTTH

    giác trong

    0,25đ

    một tam

    2
    TD,
    GTTH/
    GQVĐ
    0,5đ

    2

    2

    1

    TD,

    TD,

    TD,

    GQVĐ

    GQVĐ

    GQVĐ

    0,5đ

    1,0đ

    0,5đ

    giác.

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    3

    4

    1

    32,5%

    Website: tailieumontoan.com
    Sự đồng quy
    của ba
    đường trung
    trực, ba
    đường cao
    trong một

    1
    TD,
    GTTH
    0,25đ

    tam giác.
    Hình hộp

    5

    Chương

    chữ nhật và

    X. Một

    hình lập

    số hình

    phương.

    khối

    Hình lăng

    trong

    trụ đứng tam

    thực

    giác và hình

    tiễn

    lăng trụ

    1

    2

    TD,

    TD,

    GQVĐ

    GTTH

    2

    0

    1

    10%

    16

    8

    5

    29

    MHH

    0,5đ

    0,5đ

    đứng tứ giác.
    Tổng số câu

    12

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10

    30%

    20%

    20%

    30%

    40%

    30%

    30%

    100%

    Tỉ lệ %

    4

    4

    0

    2

    2

    0

    2

    3

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
    0,25 điểm.
    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    4

    Website: tailieumontoan.com
    + Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
    sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
    cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
    + Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    5

    Website: tailieumontoan.com
    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ

    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Nhiều

    Nội dung/
    Đơn vị

    Tự luận

    Yêu cầu cần đạt

    Đúng - Sai

    lựa

    Trả lời ngắn

    chọn

    kiến thức

    Biết

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Nhận biết:
    - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
    chất của tỉ lệ thức.
    - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
    Chương
    VI. Tỉ lệ
    1

    thức và
    đại
    lượng tỉ
    lệ

    Tỉ lệ thức.
    Tính chất
    của dãy tỉ
    số bằng
    nhau.

    Thông hiểu:
    - Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
    bằng nhau để tính toán.
    Vận dụng:

    Câu 1

    Câu 15

    - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
    trong giải toán.
    - Vận dụng được các tính chất của dãy
    tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
    chia một số thành các phần tỉ lệ với các
    số cho trước,…)

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    6

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Website: tailieumontoan.com

    Nhận biết:
    - Trình bày được khái niệm, tính chất
    của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
    Thông hiểu:
    - Tính toán được các bài toán chứa đại
    lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
    Vận dụng:
    - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
    thuận, giải được một số bài toán thực
    Đại lượng

    tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận

    tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
    Đại lượng

    được và năng suất lao động,…)

    tỉ lệ

    - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ

    nghịch.

    nghịch, giải được một số bài toán thực

    Câu 2

    Bài 1

    tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
    (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
    kế hoạch và năng suất lao động,….)

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    7

    Website: tailieumontoan.com

    Nhận biết:
    - Nhận biết được biểu thức số.
    Biểu thức
    đại số.

    - Nhận biết được biểu thức đại số.
    Thông hiểu:

    Câu 3

    - Tính được giá trị của một biểu thức
    đại số.
    Nhận biết:
    Chương

    2

    - Nhận biết được định nghĩa đa thức

    VIII.

    một biến.

    Biểu

    - Nhận biết được cách biểu diễn đa

    thức đại
    số và đa
    thức
    một biến

    Đa thức
    một biến.
    Các phép
    toán với
    đa thức
    một biến

    thức một biến; xác định được bậc của
    đa thức một biến.
    - Nhận biết được khái niệm của đa thức
    một biến.
    Thông hiểu:

    Câu 4,

    Câu 16

    Câu 5

    - Tính được giá trị của đa thức khi biết
    giá trị của biến.
    Vận dụng:
    - Thực hiện được các phép tính: cộng,
    trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
    thức một biến. vận dụng được các tính

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    8

    Câu 17

    Website: tailieumontoan.com
    chất của các phép tính đó trong tính
    toán.
    Nhận biết:
    - Nhận biết được các khái niệm mở đầu
    về biến cố ngẫu nhiên.
    Chương
    VIII.
    Làm
    3

    quen với
    biến cố
    và xác
    suất của
    biến cố

    - Nhận biết được khái niệm xác suất
    Làm quen
    với biến
    cố.

    của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
    đơn giản.
    Thông hiểu:

    Làm quen

    - Tính được xác suất của một biến cố

    với xác

    ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

    suất của

    (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc

    biến cố.

    xắc,…).

    Câu

    Câu

    Câu 6,

    13a,

    13c,

    Câu 7

    Câu

    Câu

    13b

    13d

    Vận dụng:
    - Tính được xác suất của một biến cố
    ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
    hơn.

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    9

    Bài 3

    Website: tailieumontoan.com

    Nhận biết:
    Quan hệ
    giữa góc
    và cạnh
    đối diện
    trong một
    Chương

    4

    tam giác.

    - Nhận biết được định lí về cạnh và góc
    dối diện trong một tam giác.
    - Nhận biết được khái niệm: đường
    vuông góc và đường xiên.
    - Nhận biết được liên hệ về độ dài của
    cạnh trong một tam giác.
    Thông hiểu:

    IX.

    - Giải thích được mối quan hệ giữa

    Quan hệ

    đường vuông góc và đường xiên dựa

    giữa các
    yếu tố
    trong
    một tam
    giác

    Quan hệ
    giữa
    đường
    vuông góc
    và đường
    xiên. Quan
    hệ giữa ba
    cạnh của
    một tam
    giác.
    Sự đồng
    quy của ba

    Câu 8

    trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
    trong tam giác (đối diện với góc lớn
    hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
    Vận dụng:
    - Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
    so sánh được các góc, các cạnh trong
    tam giác.
    - Sử dụng bất đẳng thức tam giác để

    Câu

    Câu

    Câu 9,

    14a,

    14c,

    Bài 2a,

    Câu 10

    Câu

    Câu

    Bài 2b

    14b

    14d

    chứng minh, giải quyết các bài toán
    liên quan.
    Nhận biết:

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    10

    Bài 2c

    Website: tailieumontoan.com
    đường

    - Nhận biết được đường trung tuyến,

    trung

    đường phân giác trong tam giác và sự

    tuyến,

    đồng quy của các đường đặc biệt đó.

    phân giác

    Thông hiểu:

    trong một

    - Sử dụng tính chất về sự đồng quy của

    tam giác.

    ba đường trung tuyến, ba đường phân
    giác trong tam giác để tính toán, chứng
    minh đơn giản.
    Vận dụng:
    - Vận dụng tính chất về sự đồng quy
    của ba đường trung tuyến, phân giác
    trong tam giác vào giải quyết các bài
    tập hình học liên quan.

    Sự đồng
    quy của ba
    đường
    cao,
    đường
    trung trực
    trong tam
    giác.

    Nhận biết:
    - Nhận biết được đường cao, đường
    trung trực trong tam giác và sự đồng
    quy của các đường đặc biệt đó.
    Thông hiểu:
    - Sử dụng tính chất về sự đồng quy của
    ba đường trung trực, ba đường cao
    trong tam giác để tính toán, chứng
    minh đơn giản.

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    11

    Website: tailieumontoan.com

    Vận dụng:
    - Vận dụng tính chất về sự đồng quy
    của ba đường trung trực, đường cao
    trong tam giác vào giải quyết các bài
    tập hình học liên quan.
    Nhận biết:
    - Mô tả được một số yếu tố cơ bản
    Hình hộp
    chữ nhật
    và hình

    5

    Chương

    lập

    X. Một

    phương.

    số hình

    Hình lăng

    khối

    trụ đứng

    trong

    tam giác

    thực tiễn

    và hình
    lăng trụ
    đứng tứ
    giác.

    (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
    hộp chữ nhật, hình lập phương.
    - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
    giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
    hai mặt đáy là song song; các mặt bên
    đều là hình chữ nhật).
    Thông hiểu:
    - Tính được diện tích xung quanh, thể

    Câu 11,

    Câu 18

    Câu 12

    tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
    phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
    hình lăng trụ đứng tứ giác.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích
    xung quanh và hình hộp chữ nhật, hình

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    12

    Website: tailieumontoan.com
    lập phương, hình lăng trụ đứng tam
    giác, lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ tính
    thể tích hoặc diện tích xung quanh của
    một số đồ vật quen thuộc có dạng hình
    hộp chữ nhật, hình lập phương,..)
    Tổng số câu

    29

    12

    Tổng số điểm

    10

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    100%

    30%

    20%

    20%

    30%

    Tỉ lệ %

    4

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    4

    13

    0

    2

    2

    2

    3

    Website: tailieumontoan.com
    C. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 7

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
    vào bài làm.
    Câu 1. Từ 2.4 = ( −1) . ( −8) , ta có tỉ lệ thức
    A.

    −1 4
    =
    .
    2 −8

    B.

    2 1
    = .
    4 8

    C.

    4 8
    = .
    2 1

    D.

    2
    4
    =
    .
    −1 −8

    Câu 2. Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ là a và khi x = 4 thì y = −8 . Hệ số
    tỉ lệ của a là
    B. −32.

    A. −12.

    C. −2.

    D.

    −1
    .
    2

    Câu 3. Bậc của đa thức 11x10 + x + 5 x3 − 3x 4 − 11x10 − 3x5 − 6 là
    A. 3.

    C. 5.

    B. 4.

    Câu 4. Kết quả của phép tính
    2
    A. − x5 .
    3

    B.

    D. 9.

    1 3
    2
    x . ( −2 x ) là
    6

    2 5
    x .
    3

    C. −

    2 6
    x .
    3

    D.

    2 6
    x .
    3

    Câu 5. Viết một đa thức một biến có hai hạng tử mà hệ số cao nhất là 5 và hệ số tự do là −1.
    A. − x 2 + 5.

    B. 5 x 2 − x.

    C. 5 x 3 − 1.

    D. 5 x 2 − x − 1.

    Câu 6. Đáp án đúng nhất khi nói về giá trị của xác suất P của một biến cố là
    A. 0  P  1.

    B. 0  P  1.

    C. 0  P  1.

    D. 0  P  1.

    Câu 7. Rút ngẫu nhiên một quả bóng bán từ một chiếc hộp đựng 9 quả bóng có đánh số: 0;1; 2;3;
    4;5; 6; 7;8;9 . Biến cố “Rút được quả bóng có ghi số 9” là biến cố gì?

    A. Biến cố chắc chắn. B. Biến cố ngẫu nhiên. C. Biến cố không thể. D. Biến cố đã xảy ra.
    Câu 8. Cho tam giác ABC có B là góc tù và A  C . Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. AC  AB  BC.

    B. BC  AB  AC.

    C. AB  AC  BC.

    D. AC  BC  AB.

    Câu 9. Cho I là giao điểm của ba đường phân giác trong của một tam giác. Kết luận nào sau đây là
    đúng?

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    14

    Website: tailieumontoan.com
    A. I cách đều ba cạnh của tam giác.
    B. I cách đều ba đỉnh của tam giác.
    C. I là trọng tâm của tam giác.
    D. I cách đỉnh một khoảng bằng

    2
    độ dài đường phân giác.
    3

    Câu 10. Bạn Bình đã lấy một miếng bìa hình tam giác và đặt đầu nhọn của chiếc bút chì vào điểm
    H trên hình tam giác thì mấy miếng bìa cân bằng trên đầu bút. Hỏi bạn Bình đã xác định vị trí điểm
    H bằng cách nào?

    A. Bạn Bình vẽ hai đường trung trực cắt nhau tại H .
    B. Bạn Bình vẽ hai đường cao cắt nhau tại H .
    C. Bạn Bình vẽ hai đường trung tuyến cắt nhau tại H .
    D. Bạn Bình vẽ hai đường phân giác cắt nhau tại H .
    Câu 11. Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?

    A. Hình 1.

    B. Hình 2.

    C. Hình 3.

    D. Hình 4.

    a
    Câu 12. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a; 2a; . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó
    2


    A. a 2 .

    B. 4 a 2 .

    C. a 3 .

    D. 2 a 3 .

    Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
    Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
    Câu 13. Gieo một con xúc xắc sáu mặt cân đối.
    a) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn 8” là biến cố chắc chắn.
    b) Biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 7” là biến cố ngẫu nhiên.
    c) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm không nhỏ hơn 3” là

    1
    .
    2

    d) Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số chia 4 dư 2” là

    1
    .
    3

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    15

    Website: tailieumontoan.com

    Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 60 . Trên BC lấy điểm H sao cho HB = BA , từ
    H kẻ HE vuông góc với BC tại H

    ( E  AC ) . Gọi

    K là giao điểm của BA và HE

    a) ACB = 60 .
    b) ABE = EBH .
    c) BE là phân giác của B .
    d) BE vuông góc với KC.
    Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
    Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi
    tiết.
    Câu 15. Dùng 8 máy thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Hỏi dùng 12 máy thì số xăng tiêu thụ là bao nhiêu
    lít?
    Trả lời:
    Câu 16. Tìm giá trị của m biết đa thức f ( x ) = 2x2 + mx + 6 có nghiệm x = −2.
    Trả lời:
    Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức k ( x ) = x3 − x 2 − x + 3 chia hết cho giá
    trị của đa thức s ( x ) = x − 2.
    Trả lời:
    Câu 18. Một ngôi nhà đồ chơi có kích thước như hình dưới dây.

    Hỏi thể tích của ngôi nhà là bao nhiêu? (Đơn vị: cm3)
    Trả lời:
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    16

    Website: tailieumontoan.com
    Bài 1. (1,0 điểm) Ba đội máy cày trên ba cánh đồng có diện tích như nhau. Đội I hoàn thành công
    việc trong 3 ngày, đội II trong 5 ngày, đội III trong 6 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy cày, biết
    rằng đội II nhiều hơn đội III 1 máy và công suất các máy là như nhau.
    Bài 2. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB  AC . Tia phân giác của góc ABC
    cắt AC ở D . Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE .
    a) Chứng minh DE ⊥ BC và BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
    b) So sánh DA và DC.
    c) Hạ CF vuông góc với tia BD tại F . Chứng minh ba đường thẳng AB, DE , CF đồng quy.
    Bài 3. (0,5 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số có hai chữ số. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho
    2 mà không chia hết cho 5 .

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    17

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
    MÔN: TOÁN − LỚP 7
    ĐỀ SỐ 05
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

    Tổng
    Tỉ lệ

    TNKQ

    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Tự luận

    %
    điểm

    Nội dung/
    Đơn vị kiến

    Nhiều

    thức

    lựa

    Đúng - Sai

    Trả lời ngắn

    chọn
    Biết

    1

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Tỉ lệ thức.

    1

    1

    Tính chất

    TD,

    TD,

    Chương

    của dãy tỉ số

    GTTH

    GQVĐ

    VI. Tỉ lệ

    bằng nhau.

    0,25đ

    0,5đ

    đại

    Đại lượng tỉ

    1

    1

    lượng tỉ

    lệ thuận.

    TD,

    TD,

    lệ

    Đại lượng tỉ

    GTTH

    GQVĐ

    lệ nghịch.

    0,25đ

    MHH

    thức và

    1,0đ

    Biết

    Hiểu

    2

    1

    Vận
    dụng

    1

    Tổng

    20%

    Chương
    VIII.
    Biểu
    2

    thức đại
    số và đa
    thức
    một
    biến

    1
    Biểu thức đại

    TD,

    số.

    GTTH
    0,25đ

    Đa thức một
    biến. Các
    phép toán
    với đa thức
    một biến.

    2

    1

    1

    TD,

    TD,

    TD,

    3

    1

    1

    17,5%

    4

    2

    1

    20%

    GQVĐ GQVĐ

    GTTH
    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    Chương
    VIII.
    Làm
    3

    quen với
    biến cố
    và xác
    suất của
    biến cố

    Làm quen
    với biến cố.
    Làm quen
    với xác suất
    của biến cố.

    2
    TD,
    GTTH
    0,5đ

    2
    TD,
    GTTH/
    GQVĐ
    0,5đ

    2
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ/
    MHH
    0,5đ

    Quan hệ
    giữa góc và
    cạnh đối
    diện trong
    một tam

    4

    giác.

    1

    Quan hệ

    TD,

    Chương

    giữa đường

    GTTH

    IX.

    vuông góc và

    0,25đ

    Quan hệ

    đường xiên.

    giữa các

    Quan hệ

    yếu tố

    giữa ba cạnh

    trong

    của một tam

    một tam

    giác.

    giác

    Sự đồng quy

    5

    của ba
    đường trung

    1

    tuyến, ba

    TD,

    đường phân

    GTTH

    giác trong

    0,25đ

    một tam
    giác.

    2
    TD,
    GTTH/
    GQVĐ
    0,5đ

    2

    2

    1

    TD,

    TD,

    TD,

    GQVĐ

    GQVĐ

    GQVĐ

    0,5đ

    1,0đ

    0,5đ

    4

    1

    32,5%

    Sự đồng quy
    của ba
    đường trung
    trực, ba
    đường cao
    trong một

    1
    TD,
    GTTH
    0,25đ

    tam giác.
    Hình hộp

    5

    Chương

    chữ nhật và

    X. Một

    hình lập

    số hình

    phương.

    khối

    Hình lăng

    trong

    trụ đứng tam

    thực

    giác và hình

    tiễn

    lăng trụ

    1

    2

    TD,

    TD,

    GQVĐ

    GTTH

    2

    0

    1

    10%

    16

    8

    5

    29

    MHH

    0,5đ

    0,5đ

    đứng tứ giác.
    Tổng số câu

    12

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10

    30%

    20%

    20%

    30%

    40%

    30%

    30%

    100%

    Tỉ lệ %

    4

    4

    0

    2

    2

    0

    2

    3

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
    0,25 điểm.

    + Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
    sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
    cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
    + Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 7
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ

    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Nhiều

    Nội dung/
    Đơn vị

    Tự luận

    Yêu cầu cần đạt

    Đúng - Sai

    lựa

    Trả lời ngắn

    chọn

    kiến thức

    Biết

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Nhận biết:
    - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
    chất của tỉ lệ thức.
    - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
    Chương
    VI. Tỉ lệ
    1

    thức và
    đại
    lượng tỉ
    lệ

    Tỉ lệ thức.
    Tính chất
    của dãy tỉ
    số bằng
    nhau.

    Thông hiểu:
    - Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
    bằng nhau để tính toán.
    Vận dụng:
    - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
    trong giải toán.
    - Vận dụng được các tính chất của dãy
    tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
    chia một số thành các phần tỉ lệ với các
    số cho trước,…)

    Câu 1

    Câu 15

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Nhận biết:
    - Trình bày được khái niệm, tính chất
    của đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
    Thông hiểu:
    - Tính toán được các bài toán chứa đại
    lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch.
    Vận dụng:
    - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
    thuận, giải được một số bài toán thực
    Đại lượng

    tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận

    tỉ lệ thuận. (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
    Đại lượng

    được và năng suất lao động,…)

    tỉ lệ

    - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ

    nghịch.

    nghịch, giải được một số bài toán thực
    tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch
    (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành
    kế hoạch và năng suất lao động,….)

    Câu 2

    Bài 1

    Nhận biết:
    - Nhận biết được biểu thức số.
    Biểu thức
    đại số.

    - Nhận biết được biểu thức đại số.
    Thông hiểu:

    Câu 3

    - Tính được giá trị của một biểu thức
    đại số.
    Nhận biết:
    - Nhận biết được định nghĩa đa thức
    Chương

    2

    một biến.

    VIII.

    - Nhận biết được cách biểu diễn đa

    Biểu

    thức một biến; xác định được bậc của

    thức đại
    số và đa
    thức
    một biến

    Đa thức
    một biến.
    Các phép
    toán với
    đa thức
    một biến

    đa thức một biến.
    - Nhận biết được khái niệm của đa thức
    một biến.
    Thông hiểu:
    - Tính được giá trị của đa thức khi biết
    giá trị của biến.
    Vận dụng:
    - Thực hiện được các phép tính: cộng,
    trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa
    thức một biến. vận dụng được các tính
    chất của các phép tính đó trong tính
    toán.

    Câu 4,
    Câu 5

    Câu 16

    Câu 17

    Nhận biết:
    - Nhận biết được các khái niệm mở đầu
    về biến cố ngẫu nhiên.
    Chương
    VIII.
    Làm
    3

    quen với
    biến cố
    và xác
    suất của
    biến cố

    - Nhận biết được khái niệm xác suất
    Làm quen
    với biến
    cố.

    của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ
    đơn giản.
    Thông hiểu:

    Làm quen

    - Tính được xác suất của một biến cố

    với xác

    ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản

    suất của

    (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc

    biến cố.

    xắc,…).
    Vận dụng:
    - Tính được xác suất của một biến cố
    ngẫu nhiên trong các bài toán phức tạp
    hơn.

    Câu

    Câu

    Câu 6,

    13a,

    13c,

    Câu 7

    Câu

    Câu

    13b

    13d

    Bài 3

    Nhận biết:
    Quan hệ
    giữa góc
    và cạnh
    đối diện
    trong một
    Chương

    4

    tam giác.

    - Nhận biết được định lí về cạnh và góc
    dối diện trong một tam giác.
    - Nhận biết được khái niệm: đường
    vuông góc và đường xiên.
    - Nhận biết được liên hệ về độ dài của
    cạnh trong một tam giác.
    Thông hiểu:

    IX.

    - Giải thích được mối quan hệ giữa

    Quan hệ

    đường vuông góc và đường xiên dựa

    giữa các
    yếu tố
    trong
    một tam
    giác

    Quan hệ
    giữa
    đường
    vuông góc
    và đường
    xiên. Quan
    hệ giữa ba
    cạnh của
    một tam
    giác.
    Sự đồng
    quy của ba

    Câu 8

    trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối
    trong tam giác (đối diện với góc lớn
    hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
    Vận dụng:
    - Từ quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
    so sánh được các góc, các cạnh trong
    tam giác.
    - Sử dụng bất đẳng thức tam giác để
    chứng minh, giải quyết các bài toán
    liên quan.
    Nhận biết:

    Câu

    Câu

    Câu 9,

    14a,

    14c,

    Bài 2a,

    Câu 10

    Câu

    Câu

    Bài 2b

    14b

    14d

    Bài 2c

    đường

    - Nhận biết được đường trung tuyến,

    trung

    đường phân giác trong tam giác và sự

    tuyến,

    đồng quy của các đường đặc biệt đó.

    phân giác

    Thông hiểu:

    trong một

    - Sử dụng tính chất về sự đồng quy của

    tam giác.

    ba đường trung tuyến, ba đường phân
    giác trong tam giác để tính toán, chứng
    minh đơn giản.
    Vận dụng:
    - Vận dụng tính chất về sự đồng quy
    của ba đường trung tuyến, phân giác
    trong tam giác vào giải quyết các bài
    tập hình học liên quan.
    Nhận biết:

    Sự đồng

    - Nhận biết được đường cao, đường

    quy của ba trung trực trong tam giác và sự đồng
    đường
    cao,

    quy của các đường đặc biệt đó.
    Thông hiểu:

    đường

    - Sử dụng tính chất về sự đồng quy của

    trung trực

    ba đường trung trực, ba đường cao

    trong tam

    trong tam giác để tính toán, chứng

    giác.

    minh đơn giản.
    Vận dụng:

    - Vận dụng tính chất về sự đồng quy
    của ba đường trung trực, đường cao
    trong tam giác vào giải quyết các bài
    tập hình học liên quan.
    Nhận biết:
    - Mô tả được một số yếu tố cơ bản
    (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình
    Hình hộp
    chữ nhật
    và hình

    5

    Chương

    lập

    X. Một

    phương.

    số hình

    Hình lăng

    khối

    trụ đứng

    trong

    tam giác

    thực tiễn

    và hình
    lăng trụ
    đứng tứ
    giác.

    hộp chữ nhật, hình lập phương.
    - Mô tả được hình lăng trụ đứng tam
    giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ:
    hai mặt đáy là song song; các mặt bên
    đều là hình chữ nhật).
    Thông hiểu:
    - Tính được diện tích xung quanh, thể
    tích của các hình hộp chữ nhật, hình lập
    phương, hình lăng trụ đứng tam giác và
    hình lăng trụ đứng tứ giác.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề thực
    tiễn gắn với việc t
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH - KRÔNG NÔ - LÂM ĐỒNG !