BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gennz7482464664824_a1ee61c90ab720e947b5f1bc037c7ba9.jpg Genhz7481492047021_32a29b72aea8c189dbf2ee1492411a28.jpg

    💕Thư viện không chỉ là nơi cất giữ sách, mà là nơi đánh thức giấc mơ.💕Hãy đến thư viện – nơi bắt đầu của những thay đổi lớn lao bằng những trang sách nhỏ bé💕

    Đề học kì 2 toán lớp 6 ba dạng trắc nghiệm và tự luận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hải Đường
    Ngày gửi: 21h:57' 24-01-2026
    Dung lượng: 5.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tailieumontoan.com
    

    Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

    ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 6

    KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
    NĂM 2025
    (Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
    Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo

    Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025

    Website: tailieumontoan.com
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
    ĐỀ SỐ 01
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Mức độ đánh giá
    TT

    Chủ đề/

    Nội dung/ đơn

    Chương

    vị kiến thức

    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    “Đúng – Sai”
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Trả lời ngắn
    Biết

    Hiểu

    Tổng

    Tự luận

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Tỉ lệ
    %

    Vận

    Vận

    điểm

    Biết

    Hiểu

    2

    0

    0

    5%

    2

    0

    1

    2

    15%

    1

    4

    2

    1

    20%

    3

    0

    0

    7,5%

    2

    1

    2

    17,5%

    dụng

    dụng

    Phân số. Tính
    chất cơ bản của
    1

    Phân số

    phân

    số.

    So

    2

    sánh phân số
    Các phép tính

    1

    với phân số
    Số thập phân và
    2

    Số thập
    phân

    các phép tính
    với

    số

    thập

    1

    1

    3

    1

    phân. Tỉ số và tỉ
    số phần trăm

    Những
    3

    Điểm,

    đường

    hình học thẳng, tia
    cơ bản

    Đoạn thẳng. Độ

    1

    2

    1

    1

    1

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    1

    Website: tailieumontoan.com
    dài đoạn thẳng
    Góc. Các góc
    đặc biệt. Số đo

    2

    1

    2

    1

    2

    1

    0

    10%

    2

    1

    1

    15%

    1

    2

    0

    10%

    16

    8

    6

    30

    góc

    4

    Dữ liệu

    Thu thập, tổ

    và xác

    chức, phân tích

    suất

    và xử lí dữ liệu

    thực

    Một số yếu tố

    nghiệm

    xác suất

    Tổng số câu

    1

    1

    10

    2

    1

    1
    6

    2

    4

    6

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10,0

    Tỉ lệ %

    30

    20

    20

    30

    40

    30

    30

    100

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
    + “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
    ⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
    + Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    Website: tailieumontoan.com

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    3

    Website: tailieumontoan.com
    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

    Nội
    TT

    Chủ đề/
    Chương

    TNKQ

    dung/
    đơn vị

    Yêu cầu cần đạt

    kiến

    Biết

    thức
    1

    Phân số

    Nhiều lựa chọn

    Phân số. Biết:

    Câu 1,

    Tính

    Câu 2

    chất

    – Nhận biết được

    Hiểu

    “Đúng – Sai”
    Vận

    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    cơ phân số với tử số (GTTH)

    bản của hoặc mẫu số là số
    phân số. nguyên âm.
    So sánh ‒ Nhận biết được
    phân số

    khái

    niệm

    hai

    phân số bằng nhau
    và nhận biết được
    quy tắc bằng nhau
    của hai phân số.
    ‒ Nêu được hai
    tính chất cơ bản
    của phân số.
    ‒ Nhận biết được
    số đối của một

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    Tự luận

    Trả lời ngắn

    4

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Website: tailieumontoan.com
    phân số.
    ‒ Nhận biết được
    hỗn số dương.
    Hiểu:
    – So sánh được hai
    phân số cho trước.
    Các

    Hiểu:

    phép

    – Thực hiện được

    tính với các
    phân số

    Câu 15
    phép

    (TD/

    tính

    GQVĐ)

    cộng, trừ, nhân,
    chia phân số với
    phân số.
    Vận dụng:

    Bài 1.1b,

    – Vận dụng được

    Bài 1.2

    các tính chất giao

    (GQVĐ)

    hoán,

    kết

    hợp,

    phân

    phối

    của

    phép nhân đối với
    phép cộng, quy tắc
    dấu

    ngoặc

    với

    phân số trong tính
    toán (tính viết và

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    5

    Website: tailieumontoan.com
    tính nhẩm, tính
    nhanh một cách
    hợp lí).
    ‒ Tính được giá trị
    phân số của một
    số cho trước và
    tính được một số
    biết giá trị phân số
    của số đó.
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn
    với các phép tính
    về phân số (ví dụ:
    các bài toán liên
    quan đến chuyển
    động trong Vật
    lí,...).
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (phức hợp,

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    6

    Website: tailieumontoan.com
    không quen thuộc)
    gắn với các phép
    tính về phân số.
    ‒ Tính tổng dãy số
    có quy luật.
    ‒ Tìm điều kiện để
    phân số là phân số
    tối giản, phân số
    có giá trị nguyên,

    2

    Số thập Số thập Biết:
    phân

    Câu 3

    Câu

    phân và – Nhận biết được (GTTH)

    13a,

    các phép số thập phân âm,

    Câu

    tính với số đối của một số

    13b,

    số

    Câu

    thập thập phân.

    phân. Tỉ

    13c

    số và tỉ

    (GTTH)

    số phần Hiểu:

    Câu 4

    Câu

    trăm

    – So sánh được hai

    (TD/

    13d

    số thập phân cho

    GQVĐ)

    (TD/

    trước.

    GQVĐ)

    ‒ Thực hiện được

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    7

    Website: tailieumontoan.com

    các

    phép

    tính

    cộng, trừ, nhân,
    chia với số thập
    phân.
    ‒ Tính được tỉ số
    và tỉ số phần trăm
    của hai đại lượng.
    ‒ Thực hiện được
    ước lượng và làm
    tròn số thập phân.
    Vận dụng:

    Bài 1.1a

    – Vận dụng được

    (GQVĐ)

    các tính chất giao
    hoán,

    kết

    hợp,

    phân

    phối

    của

    phép nhân đối với
    phép cộng, quy tắc
    dấu ngoặc với số
    thập phân trong
    tính toán (tính viết
    và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    8

    Website: tailieumontoan.com
    hợp lí).
    ‒ Tính được giá trị
    phần trăm của một
    số cho trước và
    tính được một số
    biết giá trị phần
    trăm của số đó.
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn
    với các phép tính
    về số thập phân, tỉ
    số và tỉ số phần
    trăm (ví dụ: các
    bài toán liên quan
    đến lãi suất tín
    dụng, liên quan
    đến thành phần
    các chất trong Hoá
    học,...).
    ‒ Giải quyết được

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    9

    Website: tailieumontoan.com
    một số vấn đề thực
    tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc)
    gắn với các phép
    tính về số thập
    phân, tỉ số và tỉ số
    phần trăm.
    3

    Những

    Điểm,

    Biết:

    Câu 5

    hình

    đường

    – Nhận biết được (GTTH)

    Câu
    14a,

    học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ

    Câu

    bản

    14b

    bản giữa điểm,
    đường

    thẳng:

    (GTTH)

    điểm thuộc đường
    thẳng, điểm không
    thuộc

    đường

    thẳng; tiên đề về
    đường thẳng đi
    qua hai điểm phân
    biệt.
    ‒ Nhận biết được
    khái

    niệm

    hai

    đường thẳng cắt

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    10

    Website: tailieumontoan.com

    nhau, song song.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm ba điểm
    thẳng

    hàng,

    ba

    điểm không thẳng
    hàng.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm điểm
    nằm

    giữa

    hai

    điểm.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm tia, hai
    tia đối nhau.
    Đoạn

    Biết:

    thẳng.

    – Nhận biết được (GTTH)

    Độ

    dài khái niệm đoạn

    đoạn

    thẳng, trung điểm

    thẳng

    của đoạn thẳng, độ

    Câu 6

    Câu
    14c
    (GTTH)

    dài đoạn thẳng.
    Hiểu:

    Câu

    – Xác định được

    14d

    điểm nằm giữa hai

    (TD/

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    11

    Website: tailieumontoan.com
    điểm khi biết độ
    dài

    các

    GQVĐ)

    đoạn

    thẳng.
    – Giải thích được
    một điểm là trung
    điểm

    của

    một

    đoạn thẳng.
    Vận dụng:

    Bài 2a,

    – Tính độ dài đoạn

    Bài 2b

    thẳng.

    (GQVĐ)

    Góc. Các Biết:

    Câu 7,

    góc đặc – Nhận biết được

    Câu 8

    biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
    đo góc

    điểm trong của
    góc (không đề cập
    đến góc lõm).
    ‒ Nhận biết được
    các góc đặc biệt
    (góc vuông, góc
    nhọn, góc tù, góc
    bẹt).
    ‒ Nhận biết được

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    12

    Website: tailieumontoan.com
    khái niệm số đo
    góc.
    Hiểu:

    Câu 16

    – So sánh các góc.

    (TD/
    GQVĐ)

    Vận dụng:
    – Vẽ được góc với
    số đo cho trước.
    4

    Dữ liệu Thu


    Biết:

    Câu 9,

    xác thập, tổ – Nhận biết được

    suất

    chức,

    thực

    phân tích liệu theo các tiêu

    nghiệm

    và xử lí chí đơn giản.
    dữ liệu

    Câu 10

    tính hợp lí của dữ (GTTH)

    ‒ Đọc được các dữ
    liệu ở dạng: bảng
    thống kê; biểu đồ
    tranh;

    biểu

    đồ

    dạng cột/cột kép
    (column chart).
    ‒ Nhận biết được
    mối liên hệ giữa
    thống



    với

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    13

    Website: tailieumontoan.com
    những kiến thức
    trong các môn học
    trong

    Chương

    trình lớp 6 (ví dụ:
    Lịch sử và Địa lí
    lớp 6, Khoa học tự
    nhiên lớp 6,...) và
    trong thực tiễn (ví
    dụ: khí hậu, giá cả
    thị trường...).
    Hiểu:

    Câu 17

    – Thực hiện được
    việc

    thu

    (TD/

    thập,

    GQVĐ)

    phân loại dữ liệu
    theo các tiêu chí
    cho
    những

    trước

    từ

    nguồn:

    bảng biểu, kiến
    thức

    trong

    các

    môn học khác.
    ‒ Mô tả được các
    dữ liệu ở dạng:

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    14

    Website: tailieumontoan.com
    bảng thống kê;
    biểu đồ tranh; biểu
    đồ dạng cột/cột
    kép

    (column

    chart).
    ‒ Nhận ra được
    vấn đề hoặc quy
    luật đơn giản dựa
    trên phân tích các
    số liệu thu được ở
    dạng bảng thống
    kê; biểu đồ tranh;
    biểu

    đồ

    cột/cột

    dạng
    kép

    (column chart).
    Vận dụng:

    Bài 3

    ‒ Lựa chọn và

    (GQVĐ)

    biểu diễn được dữ
    liệu

    vào

    bảng,

    biểu đồ thích hợp


    dạng:

    bảng

    thống kê; biểu đồ

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    15

    Website: tailieumontoan.com
    tranh;

    biểu

    đồ

    dạng cột/cột kép
    (column chart).
    ‒ Giải quyết được
    những vấn đề đơn
    giản liên quan đến
    các số liệu thu
    được ở dạng: bảng
    thống kê; biểu đồ
    tranh;

    biểu

    đồ

    dạng cột/cột kép
    (column chart).
    Một

    số Biết:

    yếu

    tố ‒ Làm quen với (GTTH)

    xác suất

    Câu 11

    mô hình xác suất
    trong một số trò
    chơi, thí nghiệm
    đơn giản (ví dụ: ở
    trò chơi tung đồng
    xu thì mô hình xác
    suất gồm hai khả
    năng ứng với mặt

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    16

    Website: tailieumontoan.com
    xuất

    hiện

    của

    đồng xu,...).
    Hiểu:

    Câu 12

    Câu 18

    ‒ Làm quen với

    (TD/

    (TD/

    việc mô tả xác

    GQVĐ)

    GQVĐ)

    suất

    (thực

    nghiệm) của khả
    năng xảy ra nhiều
    lần của một sự
    kiện trong một số
    mô hình xác suất
    đơn giản.
    Vận dụng:
    ‒ Sử dụng được
    phân số để mô tả
    xác

    suất

    (thực

    nghiệm) của khả
    năng xảy ra nhiều
    lần

    thông

    qua

    kiểm đếm số lần
    lặp lại của khả
    năng đó trong một

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    17

    Website: tailieumontoan.com
    số mô hình xác
    suất đơn giản.
    Tổng số câu

    10

    2

    6

    2

    4

    6

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    Tỉ lệ %

    30

    20

    20

    30

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    18

    Website: tailieumontoan.com
    C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 6

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
    vào bài làm.
    Câu 1. Phân số nghịch đảo của
    A.

    14
    .
    11

    B.

    −14

    11
    11
    .
    −14

    Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
    A.

    4
    .
    10

    B.

    C.

    −14
    .
    −11

    D.

    −11
    .
    −14

    C.

    6
    .
    15

    D.

    −4
    .
    −10

    −2
    ?
    5

    6
    .
    −15

    Câu 3. Số 1, 75 được viết dưới dạng phần trăm là
    A. 1750% .

    B. 175% .

    C. 17, 5% .

    D. 1, 75% .

    Câu 4. Trong một cuộc thi chạy 50 m nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng 59, 42
    giây, Bình 52, 25 giây, Nam 56,85 giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
    A. Tùng, Bình, Nam.

    B. Nam, Tùng, Bình.

    C. Bình, Nam, Tùng.

    D. Bình, Tùng, Nam.

    Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
    A. 0.

    B. 1.

    C. 2.

    D. Vô số.

    Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
    A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
    B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
    C. Ba điểm A, B, C thuộc một đường thẳng.
    D. Điểm A là điểm chung của hai đường thẳng.
    Câu 7. Hai đường thẳng ab, mn cắt nhau tại A . Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh A là
    A. 4.

    B. 5.

    C. 6.

    D. 7.

    Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    19

    Website: tailieumontoan.com

    A. Góc có số đo 135 là góc tù.
    B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
    C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
    D. Góc có số đo 90 là góc nhọn.
    Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn vị
    sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
    A. kg.

    B. cm.

    C. dm.

    D. m.

    Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
    xe máy trong hai tháng cuối năm:
    Số xe máy
    bán được

    Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
    Tháng 11
    55

    60
    50
    40

    45

    40
    30

    30

    35

    Tháng 12
    45

    40

    25

    20
    10
    0
    Cửa hàng 1

    Cửa hàng 2

    Cửa hàng 4 Cửa hàng

    Cửa hàng 3

    Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
    B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
    C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
    D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
    Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
    A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
    B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
    C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
    D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
    Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
    Mặt xuất hiện

    Mặt sấp

    Mặt ngửa

    Số lần xuất hiện

    18

    12

    Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
    A. 30%.

    B. 40%.

    C. 50%.

    D. 60%.

    Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    20

    Website: tailieumontoan.com
    Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
    Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm giá

    20% cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp 5% trên giá niêm yết. Bác
    Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun nước, do bác
    có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
    a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng 25% so với giá niêm yết.
    b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
    c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
    d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
    Câu 14. Cho ba điểm A, M , B cùng nằm trên một đường thẳng, điểm M nằm giữa hai điểm A và
    B , biết AM = 1,5 cm; MB = 2,5 cm.

    a) Điểm A và điểm M nằm cùng phía đối với điểm B.
    b) Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau.
    c) Ta luôn có AM + AB = MB.
    d) Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 cm.
    Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
    lời giải chi tiết.
    Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km, xe
    thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong 1

    1
    giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau bao
    2

    nhiêu km/h?
    Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay
    của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2
    giờ có số đo là bao nhiêu độ?
    Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ Hai
    đến thứ Sáu:
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    21

    Website: tailieumontoan.com

    Mỗi

    ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.

    Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
    (đơn vị: triệu đồng).
    Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
    chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
    Số ghi trên thẻ

    1

    2

    3

    4

    5

    Số lần

    3

    5

    4

    5

    3

    Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
    a) 8, 712  5,18 + 5,18  2, 788 + 11,5  4,82.

    b) 1, 25 :

    15 
    5 2
    +  25% −  : 4 .
    20 
    6 3

    2

    1 
    1
    2) Tìm x, biết: −  2 x +  = 0.
    9 
    2

    Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho
    OA = 4 cm, điểm B thuộc tia Oy sao cho OB = 2 cm.

    a) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AB.
    b) Gọi I là trung điểm OA, điểm O có là trung điểm của IB không ? Tại sao?
    Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
    Số bạn
    9
    8
    7
    6
    5
    4

    3
    2
    1
    0
    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Điểm

    Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
    -----HẾT-----

    Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038

    22

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
    ĐỀ SỐ 05
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Mức độ đánh giá
    TT

    Chủ đề/

    Nội dung/ đơn

    Chương

    vị kiến thức

    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    “Đúng – Sai”
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Trả lời ngắn
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Tổng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Tỉ lệ
    %

    Vận

    Vận

    điểm

    Biết

    Hiểu

    2

    0

    0

    5%

    2

    0

    1

    2

    15%

    1

    4

    2

    1

    20%

    3

    0

    0

    7,5%

    2

    1

    2

    17,5%

    dụng

    dụng

    Phân số. Tính
    chất cơ bản của
    1

    Phân số

    phân

    số.

    So

    2

    sánh phân số
    Các phép tính

    1

    với phân số
    Số thập phân và
    2

    Số thập
    phân

    các phép tính
    với

    số

    thập

    1

    1

    3

    1

    phân. Tỉ số và tỉ
    số phần trăm

    Những
    3

    Điểm,

    đường

    hình học thẳng, tia
    cơ bản

    Đoạn thẳng. Độ
    dài đoạn thẳng

    1

    2

    1

    1

    1

    2

    Góc. Các góc
    đặc biệt. Số đo

    2

    1

    2

    1

    2

    1

    0

    10%

    2

    1

    1

    15%

    1

    2

    0

    10%

    16

    8

    6

    30

    góc

    4

    Dữ liệu

    Thu thập, tổ

    và xác

    chức, phân tích

    suất

    và xử lí dữ liệu

    thực

    Một số yếu tố

    nghiệm

    xác suất

    Tổng số câu

    1

    1

    10

    2

    1

    1
    6

    2

    4

    6

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10,0

    Tỉ lệ %

    30

    20

    20

    30

    40

    30

    30

    100

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
    + “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
    ⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
    ⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
    + Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

    Nội
    TT

    Chủ đề/
    Chương

    TNKQ

    dung/
    đơn vị

    Yêu cầu cần đạt

    kiến

    Biết

    thức
    1

    Phân số

    Nhiều lựa chọn

    Phân số. Biết:

    Câu 1,

    Tính

    Câu 2

    chất

    – Nhận biết được

    cơ phân số với tử số (GTTH)

    bản của hoặc mẫu số là số
    phân số. nguyên âm.
    So sánh ‒ Nhận biết được
    phân số

    khái

    niệm

    hai

    phân số bằng nhau
    và nhận biết được
    quy tắc bằng nhau
    của hai phân số.
    ‒ Nêu được hai
    tính chất cơ bản
    của phân số.
    ‒ Nhận biết được
    số đối của một
    phân số.

    Hiểu

    “Đúng – Sai”
    Vận

    dụng

    Biết

    Hiểu

    Tự luận

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    ‒ Nhận biết được
    hỗn số dương.
    Hiểu:
    – So sánh được hai
    phân số cho trước.
    Các

    Hiểu:

    phép

    – Thực hiện được

    tính với các
    phân số

    Câu 15
    phép

    tính

    (TD/
    GQVĐ)

    cộng, trừ, nhân,
    chia phân số với
    phân số.
    Vận dụng:

    Bài 1.1a,

    – Vận dụng được

    Bài 1.2

    các tính chất giao

    (GQVĐ)

    hoán,

    kết

    hợp,

    phân

    phối

    của

    phép nhân đối với
    phép cộng, quy tắc
    dấu

    ngoặc

    với

    phân số trong tính
    toán (tính viết và
    tính nhẩm, tính

    nhanh một cách
    hợp lí).
    ‒ Tính được giá trị
    phân số của một
    số cho trước và
    tính được một số
    biết giá trị phân số
    của số đó.
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn
    với các phép tính
    về phân số (ví dụ:
    các bài toán liên
    quan đến chuyển
    động trong Vật
    lí,...).
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc)

    gắn với các phép
    tính về phân số.
    ‒ Tính tổng dãy số
    có quy luật.
    ‒ Tìm điều kiện để
    phân số là phân số
    tối giản, phân số
    có giá trị nguyên,

    2

    Số thập Số thập Biết:
    phân

    Câu 3

    Câu

    phân và – Nhận biết được (GTTH)

    13a,

    các phép số thập phân âm,

    Câu

    tính với số đối của một số

    13b,

    số

    Câu

    thập thập phân.

    phân. Tỉ

    13c

    số và tỉ

    (GTTH)

    số phần Hiểu:

    Câu 4

    Câu

    trăm

    – So sánh được hai

    (TD/

    13d

    số thập phân cho

    GQVĐ)

    (TD/

    trước.

    GQVĐ)

    ‒ Thực hiện được
    các

    phép

    tính

    cộng, trừ, nhân,

    chia với số thập
    phân.
    ‒ Tính được tỉ số
    và tỉ số phần trăm
    của hai đại lượng.
    ‒ Thực hiện được
    ước lượng và làm
    tròn số thập phân.
    Vận dụng:

    Bài 1.1b

    – Vận dụng được

    (GQVĐ)

    các tính chất giao
    hoán,

    kết

    hợp,

    phân

    phối

    của

    phép nhân đối với
    phép cộng, quy tắc
    dấu ngoặc với số
    thập phân trong
    tính toán (tính viết
    và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách
    hợp lí).
    ‒ Tính được giá trị
    phần trăm của một

    số cho trước và
    tính được một số
    biết giá trị phần
    trăm của số đó.
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) gắn
    với các phép tính
    về số thập phân, tỉ
    số và tỉ số phần
    trăm (ví dụ: các
    bài toán liên quan
    đến lãi suất tín
    dụng, liên quan
    đến thành phần
    các chất trong Hoá
    học,...).
    ‒ Giải quyết được
    một số vấn đề thực
    tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc)
    gắn với các phép

    tính về số thập
    phân, tỉ số và tỉ số
    phần trăm.
    3

    Những

    Điểm,

    Biết:

    Câu 5

    hình

    đường

    – Nhận biết được (GTTH)

    Câu
    14a,

    học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ

    Câu

    bản

    14b

    bản giữa điểm,
    đường

    thẳng:

    điểm thuộc đường
    thẳng, điểm không
    thuộc

    đường

    thẳng; tiên đề về
    đường thẳng đi
    qua hai điểm phân
    biệt.
    ‒ Nhận biết được
    khái

    niệm

    hai

    đường thẳng cắt
    nhau, song song.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm ba điểm
    thẳng

    hàng,

    ba

    (GTTH)

    điểm không thẳng
    hàng.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm điểm
    nằm

    giữa

    hai

    điểm.
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm tia, hai
    tia đối nhau.
    Đoạn

    Biết:

    thẳng.

    – Nhận biết được (GTTH)

    Độ

    Câu 6

    dài khái niệm đoạn

    đoạn

    thẳng, trung điểm

    thẳng

    của đoạn thẳng, độ

    Câu
    14c
    (GTTH)

    dài đoạn thẳng.
    Hiểu:

    Câu

    – Xác định được

    14d

    điểm nằm giữa hai

    (TD/

    điểm khi biết độ

    GQVĐ)

    dài

    các

    đoạn

    thẳng.
    – Giải thích được
    một điểm là trung

    điểm

    của

    một

    đoạn thẳng.
    Vận dụng:

    Bài 2a,

    – Tính độ dài đoạn

    Bài 2b

    thẳng.

    (GQVĐ)

    Góc. Các Biết:

    Câu 7,

    góc đặc – Nhận biết được

    Câu 8

    biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
    đo góc

    điểm trong của
    góc (không đề cập
    đến góc lõm).
    ‒ Nhận biết được
    các góc đặc biệt
    (góc vuông, góc
    nhọn, góc tù, góc
    bẹt).
    ‒ Nhận biết được
    khái niệm số đo
    góc.
    Hiểu:
    – So sánh các góc.

    Câu 16
    (TD/
    GQVĐ)

    Vận dụng:

    – Vẽ được góc với
    số đo cho trước.
    4

    Dữ liệu Thu


    Biết:

    Câu 9,

    xác thập, tổ – Nhận biết được

    suất

    chức,

    thực

    phân tích liệu theo các tiêu

    nghiệm

    và xử lí chí đơn giản.
    dữ liệu

    Câu 10

    tính hợp lí của dữ (GTTH)

    ‒ Đọc được các dữ
    liệu ở dạng: bảng
    thống kê; biểu đồ
    tranh;

    biểu

    đồ

    dạng cột/cột kép
    (column chart).
    ‒ Nhận biết được
    mối liên hệ giữa
    thống



    với

    những kiến thức
    trong các môn học
    trong

    Chương

    tr
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH - KRÔNG NÔ - LÂM ĐỒNG !