Đề học kì 2 toán lớp 6 ba dạng trắc nghiệm và tự luận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:57' 24-01-2026
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:57' 24-01-2026
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 6
KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
NĂM 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân và
2
Số thập
phân
các phép tính
với
số
thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và tỉ
số phần trăm
Những
3
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ
1
2
1
1
1
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
1
Website: tailieumontoan.com
dài đoạn thẳng
Góc. Các góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Biết
thức
1
Phân số
Nhiều lựa chọn
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
Câu 2
chất
– Nhận biết được
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cơ phân số với tử số (GTTH)
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
khái
niệm
hai
phân số bằng nhau
và nhận biết được
quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
số đối của một
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
Tự luận
Trả lời ngắn
4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Website: tailieumontoan.com
phân số.
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
phép
– Thực hiện được
tính với các
phân số
Câu 15
phép
(TD/
tính
GQVĐ)
cộng, trừ, nhân,
chia phân số với
phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1b,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu
ngoặc
với
phân số trong tính
toán (tính viết và
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phân số của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phân số
của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về phân số (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật
lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số.
‒ Tính tổng dãy số
có quy luật.
‒ Tìm điều kiện để
phân số là phân số
tối giản, phân số
có giá trị nguyên,
…
2
Số thập Số thập Biết:
phân
Câu 3
Câu
phân và – Nhận biết được (GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm,
Câu
tính với số đối của một số
13b,
số
Câu
thập thập phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
Câu 4
Câu
trăm
– So sánh được hai
(TD/
13d
số thập phân cho
GQVĐ)
(TD/
trước.
GQVĐ)
‒ Thực hiện được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1a
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số
thập phân trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Website: tailieumontoan.com
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phần trăm của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phần
trăm của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến lãi suất tín
dụng, liên quan
đến thành phần
các chất trong Hoá
học,...).
‒ Giải quyết được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
Câu 5
hình
đường
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a,
học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ
Câu
bản
14b
bản giữa điểm,
đường
thẳng:
(GTTH)
điểm thuộc đường
thẳng, điểm không
thuộc
đường
thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái niệm ba điểm
thẳng
hàng,
ba
điểm không thẳng
hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được (GTTH)
Độ
dài khái niệm đoạn
đoạn
thẳng, trung điểm
thẳng
của đoạn thẳng, độ
Câu 6
Câu
14c
(GTTH)
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa hai
(TD/
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
điểm khi biết độ
dài
các
GQVĐ)
đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc đặc – Nhận biết được
Câu 8
biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
đo góc
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
Câu 16
– So sánh các góc.
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
suất
chức,
thực
phân tích liệu theo các tiêu
nghiệm
và xử lí chí đơn giản.
dữ liệu
Câu 10
tính hợp lí của dữ (GTTH)
‒ Đọc được các dữ
liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
13
Website: tailieumontoan.com
những kiến thức
trong các môn học
trong
Chương
trình lớp 6 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự
nhiên lớp 6,...) và
trong thực tiễn (ví
dụ: khí hậu, giá cả
thị trường...).
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện được
việc
thu
(TD/
thập,
GQVĐ)
phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí
cho
những
trước
từ
nguồn:
bảng biểu, kiến
thức
trong
các
môn học khác.
‒ Mô tả được các
dữ liệu ở dạng:
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart).
‒ Nhận ra được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
cột/cột
dạng
kép
(column chart).
Vận dụng:
Bài 3
‒ Lựa chọn và
(GQVĐ)
biểu diễn được dữ
liệu
vào
bảng,
biểu đồ thích hợp
ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu đồ
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
Một
số Biết:
yếu
tố ‒ Làm quen với (GTTH)
xác suất
Câu 11
mô hình xác suất
trong một số trò
chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở
trò chơi tung đồng
xu thì mô hình xác
suất gồm hai khả
năng ứng với mặt
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
xuất
hiện
của
đồng xu,...).
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
‒ Làm quen với
(TD/
(TD/
việc mô tả xác
GQVĐ)
GQVĐ)
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản.
Vận dụng:
‒ Sử dụng được
phân số để mô tả
xác
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần
thông
qua
kiểm đếm số lần
lặp lại của khả
năng đó trong một
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
số mô hình xác
suất đơn giản.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
14
.
11
B.
−14
là
11
11
.
−14
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
4
.
10
B.
C.
−14
.
−11
D.
−11
.
−14
C.
6
.
15
D.
−4
.
−10
−2
?
5
6
.
−15
Câu 3. Số 1, 75 được viết dưới dạng phần trăm là
A. 1750% .
B. 175% .
C. 17, 5% .
D. 1, 75% .
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy 50 m nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng 59, 42
giây, Bình 52, 25 giây, Nam 56,85 giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm A, B, C thuộc một đường thẳng.
D. Điểm A là điểm chung của hai đường thẳng.
Câu 7. Hai đường thẳng ab, mn cắt nhau tại A . Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh A là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
19
Website: tailieumontoan.com
A. Góc có số đo 135 là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo 90 là góc nhọn.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn vị
sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
45
40
30
30
35
Tháng 12
45
40
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 4 Cửa hàng
Cửa hàng 3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
20
Website: tailieumontoan.com
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm giá
20% cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp 5% trên giá niêm yết. Bác
Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun nước, do bác
có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng 25% so với giá niêm yết.
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Câu 14. Cho ba điểm A, M , B cùng nằm trên một đường thẳng, điểm M nằm giữa hai điểm A và
B , biết AM = 1,5 cm; MB = 2,5 cm.
a) Điểm A và điểm M nằm cùng phía đối với điểm B.
b) Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có AM + AB = MB.
d) Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km, xe
thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong 1
1
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau bao
2
nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay
của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2
giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ Hai
đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
21
Website: tailieumontoan.com
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 8, 712 5,18 + 5,18 2, 788 + 11,5 4,82.
b) 1, 25 :
15
5 2
+ 25% − : 4 .
20
6 3
2
1
1
2) Tìm x, biết: − 2 x + = 0.
9
2
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho
OA = 4 cm, điểm B thuộc tia Oy sao cho OB = 2 cm.
a) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AB.
b) Gọi I là trung điểm OA, điểm O có là trung điểm của IB không ? Tại sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Điểm
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
-----HẾT-----
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
22
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 05
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân và
2
Số thập
phân
các phép tính
với
số
thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và tỉ
số phần trăm
Những
3
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
1
2
1
1
1
2
Góc. Các góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Biết
thức
1
Phân số
Nhiều lựa chọn
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
Câu 2
chất
– Nhận biết được
cơ phân số với tử số (GTTH)
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
khái
niệm
hai
phân số bằng nhau
và nhận biết được
quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
số đối của một
phân số.
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
phép
– Thực hiện được
tính với các
phân số
Câu 15
phép
tính
(TD/
GQVĐ)
cộng, trừ, nhân,
chia phân số với
phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu
ngoặc
với
phân số trong tính
toán (tính viết và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phân số của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phân số
của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về phân số (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật
lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số.
‒ Tính tổng dãy số
có quy luật.
‒ Tìm điều kiện để
phân số là phân số
tối giản, phân số
có giá trị nguyên,
…
2
Số thập Số thập Biết:
phân
Câu 3
Câu
phân và – Nhận biết được (GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm,
Câu
tính với số đối của một số
13b,
số
Câu
thập thập phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
Câu 4
Câu
trăm
– So sánh được hai
(TD/
13d
số thập phân cho
GQVĐ)
(TD/
trước.
GQVĐ)
‒ Thực hiện được
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1b
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số
thập phân trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phần trăm của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phần
trăm của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến lãi suất tín
dụng, liên quan
đến thành phần
các chất trong Hoá
học,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
Câu 5
hình
đường
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a,
học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ
Câu
bản
14b
bản giữa điểm,
đường
thẳng:
điểm thuộc đường
thẳng, điểm không
thuộc
đường
thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái niệm ba điểm
thẳng
hàng,
ba
(GTTH)
điểm không thẳng
hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được (GTTH)
Độ
Câu 6
dài khái niệm đoạn
đoạn
thẳng, trung điểm
thẳng
của đoạn thẳng, độ
Câu
14c
(GTTH)
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa hai
(TD/
điểm khi biết độ
GQVĐ)
dài
các
đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc đặc – Nhận biết được
Câu 8
biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
đo góc
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
– So sánh các góc.
Câu 16
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
suất
chức,
thực
phân tích liệu theo các tiêu
nghiệm
và xử lí chí đơn giản.
dữ liệu
Câu 10
tính hợp lí của dữ (GTTH)
‒ Đọc được các dữ
liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
những kiến thức
trong các môn học
trong
Chương
tr
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP 6
KNTT 3 DẠNG TRẮC NGHIỆM
NĂM 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 3 năm 2025
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân và
2
Số thập
phân
các phép tính
với
số
thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và tỉ
số phần trăm
Những
3
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ
1
2
1
1
1
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
1
Website: tailieumontoan.com
dài đoạn thẳng
Góc. Các góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Biết
thức
1
Phân số
Nhiều lựa chọn
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
Câu 2
chất
– Nhận biết được
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cơ phân số với tử số (GTTH)
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
khái
niệm
hai
phân số bằng nhau
và nhận biết được
quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
số đối của một
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
Tự luận
Trả lời ngắn
4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Website: tailieumontoan.com
phân số.
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
phép
– Thực hiện được
tính với các
phân số
Câu 15
phép
(TD/
tính
GQVĐ)
cộng, trừ, nhân,
chia phân số với
phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1b,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu
ngoặc
với
phân số trong tính
toán (tính viết và
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
5
Website: tailieumontoan.com
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phân số của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phân số
của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về phân số (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật
lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
6
Website: tailieumontoan.com
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số.
‒ Tính tổng dãy số
có quy luật.
‒ Tìm điều kiện để
phân số là phân số
tối giản, phân số
có giá trị nguyên,
…
2
Số thập Số thập Biết:
phân
Câu 3
Câu
phân và – Nhận biết được (GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm,
Câu
tính với số đối của một số
13b,
số
Câu
thập thập phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
Câu 4
Câu
trăm
– So sánh được hai
(TD/
13d
số thập phân cho
GQVĐ)
(TD/
trước.
GQVĐ)
‒ Thực hiện được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1a
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số
thập phân trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Website: tailieumontoan.com
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phần trăm của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phần
trăm của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến lãi suất tín
dụng, liên quan
đến thành phần
các chất trong Hoá
học,...).
‒ Giải quyết được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
Câu 5
hình
đường
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a,
học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ
Câu
bản
14b
bản giữa điểm,
đường
thẳng:
(GTTH)
điểm thuộc đường
thẳng, điểm không
thuộc
đường
thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái niệm ba điểm
thẳng
hàng,
ba
điểm không thẳng
hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được (GTTH)
Độ
dài khái niệm đoạn
đoạn
thẳng, trung điểm
thẳng
của đoạn thẳng, độ
Câu 6
Câu
14c
(GTTH)
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa hai
(TD/
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
điểm khi biết độ
dài
các
GQVĐ)
đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc đặc – Nhận biết được
Câu 8
biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
đo góc
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
Câu 16
– So sánh các góc.
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
suất
chức,
thực
phân tích liệu theo các tiêu
nghiệm
và xử lí chí đơn giản.
dữ liệu
Câu 10
tính hợp lí của dữ (GTTH)
‒ Đọc được các dữ
liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
13
Website: tailieumontoan.com
những kiến thức
trong các môn học
trong
Chương
trình lớp 6 (ví dụ:
Lịch sử và Địa lí
lớp 6, Khoa học tự
nhiên lớp 6,...) và
trong thực tiễn (ví
dụ: khí hậu, giá cả
thị trường...).
Hiểu:
Câu 17
– Thực hiện được
việc
thu
(TD/
thập,
GQVĐ)
phân loại dữ liệu
theo các tiêu chí
cho
những
trước
từ
nguồn:
bảng biểu, kiến
thức
trong
các
môn học khác.
‒ Mô tả được các
dữ liệu ở dạng:
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
bảng thống kê;
biểu đồ tranh; biểu
đồ dạng cột/cột
kép
(column
chart).
‒ Nhận ra được
vấn đề hoặc quy
luật đơn giản dựa
trên phân tích các
số liệu thu được ở
dạng bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
cột/cột
dạng
kép
(column chart).
Vận dụng:
Bài 3
‒ Lựa chọn và
(GQVĐ)
biểu diễn được dữ
liệu
vào
bảng,
biểu đồ thích hợp
ở
dạng:
bảng
thống kê; biểu đồ
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Giải quyết được
những vấn đề đơn
giản liên quan đến
các số liệu thu
được ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
Một
số Biết:
yếu
tố ‒ Làm quen với (GTTH)
xác suất
Câu 11
mô hình xác suất
trong một số trò
chơi, thí nghiệm
đơn giản (ví dụ: ở
trò chơi tung đồng
xu thì mô hình xác
suất gồm hai khả
năng ứng với mặt
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
xuất
hiện
của
đồng xu,...).
Hiểu:
Câu 12
Câu 18
‒ Làm quen với
(TD/
(TD/
việc mô tả xác
GQVĐ)
GQVĐ)
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần của một sự
kiện trong một số
mô hình xác suất
đơn giản.
Vận dụng:
‒ Sử dụng được
phân số để mô tả
xác
suất
(thực
nghiệm) của khả
năng xảy ra nhiều
lần
thông
qua
kiểm đếm số lần
lặp lại của khả
năng đó trong một
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
số mô hình xác
suất đơn giản.
Tổng số câu
10
2
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Phân số nghịch đảo của
A.
14
.
11
B.
−14
là
11
11
.
−14
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số
A.
4
.
10
B.
C.
−14
.
−11
D.
−11
.
−14
C.
6
.
15
D.
−4
.
−10
−2
?
5
6
.
−15
Câu 3. Số 1, 75 được viết dưới dạng phần trăm là
A. 1750% .
B. 175% .
C. 17, 5% .
D. 1, 75% .
Câu 4. Trong một cuộc thi chạy 50 m nam, có 3 bạn học sinh đạt thành tích cao nhất là Tùng 59, 42
giây, Bình 52, 25 giây, Nam 56,85 giây. Các vị trí về nhất, nhì, ba lần lượt là
A. Tùng, Bình, Nam.
B. Nam, Tùng, Bình.
C. Bình, Nam, Tùng.
D. Bình, Tùng, Nam.
Câu 5. Có nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua ba điểm phân biệt thẳng hàng cho trước?
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. Vô số.
Câu 6. Cho hình bên. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Trong hình có 3 đường thẳng đã vẽ.
B. Trong hình có 2 đoạn thẳng đã vẽ.
C. Ba điểm A, B, C thuộc một đường thẳng.
D. Điểm A là điểm chung của hai đường thẳng.
Câu 7. Hai đường thẳng ab, mn cắt nhau tại A . Số góc tạo thành không phải là góc bẹt tại đỉnh A là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
19
Website: tailieumontoan.com
A. Góc có số đo 135 là góc tù.
B. Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn.
C. Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù.
D. Góc có số đo 90 là góc nhọn.
Câu 9. Cô giáo yêu cầu các bạn liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn vị
sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào mà bạn Nam liệt kê là không hợp lí?
A. kg.
B. cm.
C. dm.
D. m.
Câu 10. Biểu đồ dưới đây biểu diễn số xe máy bán được của bốn cửa hàng phân phối của một hãng
xe máy trong hai tháng cuối năm:
Số xe máy
bán được
Số xe máy bán được cửa các cửa hàng
Tháng 11
55
60
50
40
45
40
30
30
35
Tháng 12
45
40
25
20
10
0
Cửa hàng 1
Cửa hàng 2
Cửa hàng 4 Cửa hàng
Cửa hàng 3
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cửa hàng 1 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2.
B. Cửa hàng 3 bán được nhiều xe hơn cửa hàng 2 là 10 xe.
C. Cửa hàng 4 bán được nhiều xe nhất.
D. Tháng 11 bán được nhiều xe hơn tháng 12.
Câu 11. Trong các sự kiện sau, sự kiện nào là sự kiện chắc chắn xảy ra?
A. Thu được mặt sấp khi tung một đồng xu.
B. Mũi tên chỉ vào ô ghi số 9 khi An quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 5.
C. Số chấm xuất hiện ở mặt phía trên là 2 khi gieo một con xúc xắc.
D. Tổng số chấm xuất hiện ở mặt phía trên lớn hơn 2 khi gieo đồng thời ba con xúc xắc.
Câu 12. Bạn Hào tung đồng xu một số lần và ghi lại kết quả như bảng sau:
Mặt xuất hiện
Mặt sấp
Mặt ngửa
Số lần xuất hiện
18
12
Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tung đồng xu được mặt sấp” là
A. 30%.
B. 40%.
C. 50%.
D. 60%.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
20
Website: tailieumontoan.com
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Mừng Ngày Giải phóng miền Nam, một cửa hàng điện máy thực hiện chương trình giảm giá
20% cho tất cả các mặt hàng và ai có “Thẻ thành viên” sẽ được giảm tiếp 5% trên giá niêm yết. Bác
Nam đến cửa hàng mua một chiếc ti vi có giá niêm yết là 8 triệu đồng và một ấm đun nước, do bác
có “Thẻ thành viên” nên khi thanh toán hóa đơn có giá là 6 156 000 đồng.
a) Bác Nam được mua sản phẩm tại cửa hàng điện máy với giá bằng 25% so với giá niêm yết.
b) Bác Nam phải trả số tiền là 6 triệu đồng khi mua chiếc ti vi.
c) Số tiền bác Nam phải trả khi mua ấm đun nước là 156 000 đồng.
d) Giá niêm yết của chiếc ấm đun nước là: 200 000 đồng.
Câu 14. Cho ba điểm A, M , B cùng nằm trên một đường thẳng, điểm M nằm giữa hai điểm A và
B , biết AM = 1,5 cm; MB = 2,5 cm.
a) Điểm A và điểm M nằm cùng phía đối với điểm B.
b) Tia MA và tia MB là hai tia đối nhau.
c) Ta luôn có AM + AB = MB.
d) Độ dài đoạn thẳng AB bằng 1 cm.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày
lời giải chi tiết.
Câu 15. Hai chiếc xe xuất phát từ Thành phố Hồ Chí Minh đi Cần Thơ với quãng đường 150 km, xe
thứ nhất đi trong 100 phút, xe thứ hai đi trong 1
1
giờ. Hỏi hai xe đi với vận tốc chênh lệch nhau bao
2
nhiêu km/h?
Câu 16. Ta có thể xem kim phút và kim giờ của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay
của hai kim). Tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành một góc. Góc tạo bởi kim phút và kim giờ lúc 2
giờ có số đo là bao nhiêu độ?
Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượng cuộc gọi đặt hàng ở một cửa hàng Pizza từ thứ Hai
đến thứ Sáu:
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
21
Website: tailieumontoan.com
Mỗi
ứng với 5 cuộc gọi đặt hàng.
Giả sử mỗi đơn hàng có giá là 100 000 đồng. Tính số tiền cửa hàng thu được từ thứ Hai đến thứ Sáu
(đơn vị: triệu đồng).
Câu 18. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số 1; 2; 3; 4; 5. Bạn Nam rút ngẫu nhiên một
chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:
Số ghi trên thẻ
1
2
3
4
5
Số lần
3
5
4
5
3
Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5 (kết quả viết dưới dạng số thập phân).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 8, 712 5,18 + 5,18 2, 788 + 11,5 4,82.
b) 1, 25 :
15
5 2
+ 25% − : 4 .
20
6 3
2
1
1
2) Tìm x, biết: − 2 x + = 0.
9
2
Bài 2. (1,0 điểm) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm A thuộc tia Ox sao cho
OA = 4 cm, điểm B thuộc tia Oy sao cho OB = 2 cm.
a) Trong ba điểm A, O, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính AB.
b) Gọi I là trung điểm OA, điểm O có là trung điểm của IB không ? Tại sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Cho biểu đồ sau biểu thị điểm kiểm tra Toán học kì I của học sinh lớp 6A:
Số bạn
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Điểm
Hỏi điểm cao nhất là mấy và có bao nhiêu bạn đạt từ điểm 8 trở lên?
-----HẾT-----
Đây là bản xem thử vui lòng, mua để có bản lời giải chi tiết SĐT (zalo): 039.373.2038
22
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 05
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ đánh giá
TT
Chủ đề/
Nội dung/ đơn
Chương
vị kiến thức
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
“Đúng – Sai”
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
Tự luận
Biết
Hiểu
Tỉ lệ
%
Vận
Vận
điểm
Biết
Hiểu
2
0
0
5%
2
0
1
2
15%
1
4
2
1
20%
3
0
0
7,5%
2
1
2
17,5%
dụng
dụng
Phân số. Tính
chất cơ bản của
1
Phân số
phân
số.
So
2
sánh phân số
Các phép tính
1
với phân số
Số thập phân và
2
Số thập
phân
các phép tính
với
số
thập
1
1
3
1
phân. Tỉ số và tỉ
số phần trăm
Những
3
Điểm,
đường
hình học thẳng, tia
cơ bản
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
1
2
1
1
1
2
Góc. Các góc
đặc biệt. Số đo
2
1
2
1
2
1
0
10%
2
1
1
15%
1
2
0
10%
16
8
6
30
góc
4
Dữ liệu
Thu thập, tổ
và xác
chức, phân tích
suất
và xử lí dữ liệu
thực
Một số yếu tố
nghiệm
xác suất
Tổng số câu
1
1
10
2
1
1
6
2
4
6
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
30
20
20
30
40
30
30
100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
TT
Chủ đề/
Chương
TNKQ
dung/
đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến
Biết
thức
1
Phân số
Nhiều lựa chọn
Phân số. Biết:
Câu 1,
Tính
Câu 2
chất
– Nhận biết được
cơ phân số với tử số (GTTH)
bản của hoặc mẫu số là số
phân số. nguyên âm.
So sánh ‒ Nhận biết được
phân số
khái
niệm
hai
phân số bằng nhau
và nhận biết được
quy tắc bằng nhau
của hai phân số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
số đối của một
phân số.
Hiểu
“Đúng – Sai”
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai
phân số cho trước.
Các
Hiểu:
phép
– Thực hiện được
tính với các
phân số
Câu 15
phép
tính
(TD/
GQVĐ)
cộng, trừ, nhân,
chia phân số với
phân số.
Vận dụng:
Bài 1.1a,
– Vận dụng được
Bài 1.2
các tính chất giao
(GQVĐ)
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu
ngoặc
với
phân số trong tính
toán (tính viết và
tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phân số của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phân số
của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về phân số (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật
lí,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về phân số.
‒ Tính tổng dãy số
có quy luật.
‒ Tìm điều kiện để
phân số là phân số
tối giản, phân số
có giá trị nguyên,
…
2
Số thập Số thập Biết:
phân
Câu 3
Câu
phân và – Nhận biết được (GTTH)
13a,
các phép số thập phân âm,
Câu
tính với số đối của một số
13b,
số
Câu
thập thập phân.
phân. Tỉ
13c
số và tỉ
(GTTH)
số phần Hiểu:
Câu 4
Câu
trăm
– So sánh được hai
(TD/
13d
số thập phân cho
GQVĐ)
(TD/
trước.
GQVĐ)
‒ Thực hiện được
các
phép
tính
cộng, trừ, nhân,
chia với số thập
phân.
‒ Tính được tỉ số
và tỉ số phần trăm
của hai đại lượng.
‒ Thực hiện được
ước lượng và làm
tròn số thập phân.
Vận dụng:
Bài 1.1b
– Vận dụng được
(GQVĐ)
các tính chất giao
hoán,
kết
hợp,
phân
phối
của
phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số
thập phân trong
tính toán (tính viết
và tính nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá trị
phần trăm của một
số cho trước và
tính được một số
biết giá trị phần
trăm của số đó.
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn
với các phép tính
về số thập phân, tỉ
số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các
bài toán liên quan
đến lãi suất tín
dụng, liên quan
đến thành phần
các chất trong Hoá
học,...).
‒ Giải quyết được
một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với các phép
tính về số thập
phân, tỉ số và tỉ số
phần trăm.
3
Những
Điểm,
Biết:
Câu 5
hình
đường
– Nhận biết được (GTTH)
Câu
14a,
học cơ thẳng, tia những quan hệ cơ
Câu
bản
14b
bản giữa điểm,
đường
thẳng:
điểm thuộc đường
thẳng, điểm không
thuộc
đường
thẳng; tiên đề về
đường thẳng đi
qua hai điểm phân
biệt.
‒ Nhận biết được
khái
niệm
hai
đường thẳng cắt
nhau, song song.
‒ Nhận biết được
khái niệm ba điểm
thẳng
hàng,
ba
(GTTH)
điểm không thẳng
hàng.
‒ Nhận biết được
khái niệm điểm
nằm
giữa
hai
điểm.
‒ Nhận biết được
khái niệm tia, hai
tia đối nhau.
Đoạn
Biết:
thẳng.
– Nhận biết được (GTTH)
Độ
Câu 6
dài khái niệm đoạn
đoạn
thẳng, trung điểm
thẳng
của đoạn thẳng, độ
Câu
14c
(GTTH)
dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Câu
– Xác định được
14d
điểm nằm giữa hai
(TD/
điểm khi biết độ
GQVĐ)
dài
các
đoạn
thẳng.
– Giải thích được
một điểm là trung
điểm
của
một
đoạn thẳng.
Vận dụng:
Bài 2a,
– Tính độ dài đoạn
Bài 2b
thẳng.
(GQVĐ)
Góc. Các Biết:
Câu 7,
góc đặc – Nhận biết được
Câu 8
biệt. Số khái niệm góc, (GTTH)
đo góc
điểm trong của
góc (không đề cập
đến góc lõm).
‒ Nhận biết được
các góc đặc biệt
(góc vuông, góc
nhọn, góc tù, góc
bẹt).
‒ Nhận biết được
khái niệm số đo
góc.
Hiểu:
– So sánh các góc.
Câu 16
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vẽ được góc với
số đo cho trước.
4
Dữ liệu Thu
và
Biết:
Câu 9,
xác thập, tổ – Nhận biết được
suất
chức,
thực
phân tích liệu theo các tiêu
nghiệm
và xử lí chí đơn giản.
dữ liệu
Câu 10
tính hợp lí của dữ (GTTH)
‒ Đọc được các dữ
liệu ở dạng: bảng
thống kê; biểu đồ
tranh;
biểu
đồ
dạng cột/cột kép
(column chart).
‒ Nhận biết được
mối liên hệ giữa
thống
kê
với
những kiến thức
trong các môn học
trong
Chương
tr
 





