BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gennz7482464664824_a1ee61c90ab720e947b5f1bc037c7ba9.jpg Genhz7481492047021_32a29b72aea8c189dbf2ee1492411a28.jpg

    💕Thư viện không chỉ là nơi cất giữ sách, mà là nơi đánh thức giấc mơ.💕Hãy đến thư viện – nơi bắt đầu của những thay đổi lớn lao bằng những trang sách nhỏ bé💕

    Đề giữa kì 2 môn toán lớp 6 ba loai trac nghiem

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hải Đường
    Ngày gửi: 21h:55' 24-01-2026
    Dung lượng: 6.1 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tailieumontoan.com
    

    Điện thoại (Zalo) 039.373.2038

    ĐỀ GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
    3 LOẠI TRẮC NGHIỆM

    THEO 3 BỘ SÁCH MỚI 2025
    (Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
    Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo

    Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 9 năm 2024

    Website: tailieumontoan.com

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
    MÔN: TOÁN − LỚP 6
    ĐỀ SỐ 01
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Nội dung/
    Đơn vị kiến
    thức

    Nhiều
    lựa
    chọn
    Biết

    1

    Chương
    VI.
    Phân số

    Mở rộng
    khái niệm
    phân số.
    Phân số
    bằng nhau.
    So sánh hai
    phân số.
    Hỗn số
    dương
    Các phép
    cộng, trừ,
    nhân, chia
    phân số.

    Đúng - Sai
    Biết

    Hiểu

    Tổng
    Tự luận

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Tổng

    5

    2

    2

    37,5%

    4
    TD,
    GTTH
    1,0đ

    1
    TD,
    GTTH
    0,25đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ
    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ

    Hai bài toán
    về phân số.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    1

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ
    1
    TD,
    GQVĐ,
    MHH
    1,0đ

    Website: tailieumontoan.com

    2

    3

    Chương
    VII. Số
    thập
    phân

    Chương
    VIII.
    Những
    hình
    hình
    học cơ
    bản

    Số thập
    phân. Tính
    3
    toán với số
    TD,
    thập phân. GTTH
    Làm tròn và 0,75đ
    ước lượng
    Một số bài
    toán về tỉ số
    và tỉ số phần
    trăm.
    Điểm và
    đường
    2
    thẳng. Điểm
    TD,
    nằm giữa
    GTTH
    hai điểm.
    0,5đ
    Tia
    Đoạn thẳng.
    2
    Độ dài đoạn
    TD,
    thẳng. Trung
    GTTH
    điểm của
    0,5đ
    đoạn thẳng
    Tổng số câu
    12
    Tổng số điểm
    3,0
    Tỉ lệ % 30%

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ
    2
    TD,
    GTTH
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,25đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,25đ

    2
    TD,
    GTTH
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,25đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,25đ

    2
    2,0
    20%

    2

    2

    2

    27,5%

    6

    3

    2

    35%

    16
    4,0
    40%

    7
    3,0
    30%

    6
    3,0
    30%

    100%
    10
    100%

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ
    4

    5

    3

    1
    2,0
    20%

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ
    0,5đ

    2

    3
    3,0
    30%

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
    0,25 điểm.
    + Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
    sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    2

    Website: tailieumontoan.com
    cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
    + Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    3

    Website: tailieumontoan.com
    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    TNKQ
    STT

    Chủ
    đề/Chương

    Nội dung/
    Đơn vị
    kiến thức

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều
    lựa
    chọn
    Biết

    1

    Chương
    VI. Phân
    số

    Nhận biết:
    - Nhận biết được phân số với tử số
    là số nguyên âm.
    Mở rộng
    - Nhận biết được khái niệm hai
    khái niệm
    phân số bằng nhau và nhận biết
    phân số.
    được quy tắc bằng nhau của hai
    Phân số
    phân số.
    bằng
    - Nhận biết được hỗn số dương.
    nhau. So
    - Nhận biết được số đối của phân
    sánh hai
    số.
    phân số.
    Thông hiểu:
    Hỗn số
    - Trình bày được tính chất cơ bản
    dương
    của phân số.
    - So sánh được hai phân số cho
    trước.
    Thông hiểu:
    - Thực hiện được các phép tính
    cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
    Các phép Vận dụng:
    cộng, trừ, - Vận dụng các tính chất giao
    nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
    phân số. nhân đối với phép cộng, quy tắc
    dấu ngoặc với phân số trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí)

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    Đúng - Sai
    Biết

    Hiểu

    Tự luận

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Câu 1,
    Câu 2,
    Câu 3,
    Câu 4

    Câu 15

    Câu 5

    4

    Bài 3

    Website: tailieumontoan.com

    Hai bài
    toán về
    phân số.

    2

    Chương
    VII. Số
    thập phân

    Số thập
    phân.
    Tính toán
    với số
    thập
    phân.
    Làm tròn
    và ước
    lượng

    Một số
    bài toán
    về tỉ số và

    Nhận biết:
    - Phân biệt được hai bài toán về
    phân số.
    Thông hiểu:
    - Tính được các giá trị phân số của
    một số cho trước và tính được một
    số biết giá trị phân số của số đó.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn gắn với các phép tính về
    phân số (ví dụ: các bài toán liên
    quan đến chuyển động trong Vật
    lí,…)
    Nhận biết:
    - Nhận biết được số thập phân âm,
    số đối của số thập phân.
    Thông hiểu:
    - So sánh được hai số thập phân
    cho trước.
    - Thực hiện được phép tính cộng,
    trừ, nhân, chia với số thập phân.
    - Thực hiện uớc lượng và làm tròn
    được số thập phân.
    Vận dụng:
    - Vận dụng tính chất giao hoán,
    kết hợp, phân phối của phép nhân
    đối với phép cộng, quy tắc dấu
    ngoặc với số thập phân trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí)
    Thông hiểu:
    - Tính được tỉ số và tỉ số phần
    trăm của hai đại lượng.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    Bài
    1.1

    Câu 6,
    Câu 7,
    Câu 8

    Câu 16

    Câu
    13a,
    Câu
    13b

    Câu
    13c

    5

    Câu
    13d

    Câu 17

    Bài 1.2

    Website: tailieumontoan.com
    tỉ số phần
    trăm

    3

    Chương
    VIII.
    Những
    hình hình
    học cơ bản

    Điểm và
    đường
    thẳng.
    Điểm nằm
    giữa hai
    điểm. Tia.

    Đoạn
    thẳng. Độ
    dài đoạn
    thẳng.
    Trung
    điểm của
    đoạn
    thẳng

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    - Tính được giá trị phần trăm của
    một số cho trước và tính được một
    số biết giá trị phần trăm của số đó.
    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn gắn với các phép tính về
    số thập phân, tỉ số và tỉ số phần
    trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
    đến lãi suất tín dụng, liên quan
    đến thành phần các chất trong Hóa
    học,…)
    Nhận biết:
    - Nhận biết được những quan hệ
    cơ bản giữa điểm, đường thẳng;
    điểm thuộc đường thẳng; điểm
    không thuộc đường thẳng; tiên đề Câu 9,
    và đường thẳng đi qua hai điểm Câu 10,
    phân biệt.
    - Nhận biết được khái niệm điểm
    nằm giữa hai điểm.
    - Nhận biết được khái niệm tia.
    Nhận biết:
    - Trình bày được khái niệm đoạn
    thẳng, trung điểm của đoạn thẳng,
    độ dài của đoạn thẳng.
    Câu 11,
    Thông hiểu:
    Câu 12
    - Biểu diễn được trung điểm của
    một đoạn thẳng.
    - Tính được độ dài của đoạn
    thẳng.
    29
    12
    10
    3,0
    100%
    30%

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    Câu
    14a,
    Câu
    14b

    Câu
    14c

    Câu
    14d

    Câu 18

    4

    2
    2,0
    20%

    6

    2

    3

    1
    2,0
    20%

    Bài 2a

    Bài 2b

    2

    3
    3,0
    30%

    Website: tailieumontoan.com

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    7

    Website: tailieumontoan.com
    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 6

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
    vào bài làm.
    Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
    −15
    .
    B. 27

    −2,5
    .
    A. 4

    2,3
    .
    C. 4,5

    25
    .
    D. 0

    4
    Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
    −4
    .
    B. 7

    −8
    .
    A. 14

    −8
    .
    C. −14

    7
    .
    D. 4

    21
    Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
    4
    1 .
    B. 5

    1
    5 .
    A. 4

    Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )

    5
    1 .
    D. 4

    −2
    −7
    .....
    20 .
    thích hợp vào chỗ chấm: 5

    B.  .

    A.  .

    1
    4 .
    C. 5

    C. = .

    D. Không so sánh được.

    1
    .
    C. 5

    −1
    .
    D. 5

    4  −3 
    + 
    Câu 5. Kết quả của phép tính 5  5  là
    −7
    .
    B. 5

    7
    .
    A. 5

    Câu 6. Viết phân số
    A. −0,131.



    131
    1 000 dưới dạng số thập phân ta được

    B. −0,1331.

    C. −1,31.

    D. −0, 0131.

    Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    8

    Website: tailieumontoan.com

    B. −8,965.

    A. 2,15.

    C. −12, 05.

    D. 0, 025.

    Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x  10,35.
    B. 11.

    A. 10.

    C. 12.

    D. 10,36 .

    Câu 9. Cho hình vẽ sau

    Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
    A. a là một đoạn thẳng.

    B. a là một đường thẳng.

    C. A là một điểm.

    D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.

    Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
    đúng.
    “Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
    B. đường thẳng.

    A. tia.

    C. điểm.

    D. đoạn thẳng.

    Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
    A. MA + MB = AB.

    B. MA + AB = MB và MA = MB.

    C. MA = MB.

    D. MA + MB = AB và MA = MB.

    Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
    thẳng MB là
    A. 3 cm.

    B. 6 cm.

    C. 9 cm.

    D. 12 cm.

    Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
    Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
    Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
    học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
    a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
    b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
    c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    9

    Website: tailieumontoan.com

    d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
    Câu 14. Cho hình vẽ sau:

    a) Có tất cả 3 tia trên hình.
    b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
    c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
    d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
    Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
    Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
    chi tiết.
    −5
    20
    =
    .
    Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x

    Trả lời:
    Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
    Trả lời:
    3
    Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành

    nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
    Trả lời:
    Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
    độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
    Trả lời:
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    7
    1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    10

    Website: tailieumontoan.com

    1
    2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
    2
    đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?

    Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
    b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
    điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?

    Bài 3. (0,5 điểm) Tính

    A=

    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    + +
    +
    +
    +
    +
    + .
    6 12 20 30 42 56 72 90

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    11

    Website: tailieumontoan.com
    D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 6

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    BẢNG ĐÁP ÁN
    Câu
    1
    2
    3
    4
    Đáp án
    B
    C
    A
    B
    Câu
    7
    8
    9
    10
    Đáp án
    C
    B
    A
    A
    Câu
    13
    14
    15
    16
    Đáp án
    ĐSĐS
    SĐĐS
    −10
    303
    Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

    5
    C
    11
    D
    17

    6
    A
    12
    A
    18

    297

    2

    Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
    vào bài làm.
    Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
    −2,5
    .
    A. 4

    −15
    .
    B. 27

    2,3
    .
    C. 4,5

    25
    .
    D. 0

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Vì −15; 27 

    −15
    và 27  0 nên 27 là phân số.

    4
    Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
    −4
    .
    B. 7

    −8
    .
    A. 14

    −8
    .
    C. −14

    7
    .
    D. 4

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    −8 : ( −2 ) 4
    −8
    =
    = .
    Ta có: −14 −14 : ( −2 ) 7
    21
    Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    12

    Website: tailieumontoan.com

    4
    1 .
    B. 5

    1
    5 .
    A. 4

    1
    4 .
    C. 5

    5
    1 .
    D. 4

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    21 20 1
    1
    1
    =
    + = 5+ = 5 .
    4 4
    4
    4
    Ta có: 4

    Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )

    −2
    −7
    .....
    20 .
    thích hợp vào chỗ chấm: 5

    B.  .

    A.  .

    C. = .

    D. Không so sánh được.

    1
    .
    C. 5

    −1
    .
    D. 5

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    −2 −2.4 −8 −7
    =
    =

    5.4 20 20 .
    Ta có: 5

    Do đó, chọn đáp án B.

    4  −3 
    + 
    Câu 5. Kết quả của phép tính 5  5  là
    −7
    .
    B. 5

    7
    .
    A. 5

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C

    4  −3  4 + ( −3) 1
    +  =
    = .
    5
    5
    Ta có: 5  5 

    Câu 6. Viết phân số
    A. −0,131.



    131
    1 000 dưới dạng số thập phân ta được

    B. −0,1331.

    C. −1,31.

    D. −0, 0131.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:



    131
    = −0,131.
    1 000

    Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là
    A. 2,15.

    B. −8,965.

    C. −12, 05.

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    D. 0, 025.

    13

    Website: tailieumontoan.com
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: C
    Số nhỏ nhất trong các số thập phân trên là số −12, 05.
    Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x  10,35.
    B. 11.

    A. 10.

    C. 12.

    D. 10,36 .

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: B
    Số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn x  10,35 là 11.
    Câu 9. Cho hình vẽ sau

    Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
    A. a là một đoạn thẳng.

    B. a là một đường thẳng.

    C. A là một điểm.

    D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Ta có a là một đường thẳng và A là một điểm.
    Điểm A nằm trên đường thẳng a.
    Do đó, khẳng định A là sai.
    Vậy chọn đáp án A.
    Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
    đúng.
    “Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
    B. đường thẳng.

    A. tia.

    C. điểm.

    D. đoạn thẳng.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một tia.
    Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    14

    Website: tailieumontoan.com

    A. MA + MB = AB.

    B. MA + AB = MB và MA = MB.

    C. MA = MB.

    D. MA + MB = AB và MA = MB.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: D
    Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi MA + MB = AB và MA = MB.
    Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
    thẳng MB là
    A. 3 cm.

    C. 9 cm.

    B. 6 cm.

    D. 12 cm.

    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: A
    Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AM = MB = 3 cm .
    Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
    Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
    Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
    học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
    a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
    b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
    c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
    d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: a) Đ

    b) S

    c) Đ

    d) S

    32
    .100 = 8%
    Số học sinh giỏi chiếm 400
    .
    12
    .100 = 3%
    Số học sinh yếu chiếm 400
    .

    Số học sinh đạt loại khá là

    400.60% = 400.

    60
    = 240
    100
    (học sinh)

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    15

    Website: tailieumontoan.com
    Số học sinh trung bình là 400 − ( 32 + 240 + 12) = 116 (học sinh)
    Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi là 116 − 32 = 84 (học sinh).
    Câu 14. Cho hình vẽ sau:

    a) Có tất cả 3 tia trên hình.
    b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
    c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
    d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
    Hướng dẫn giải
    Đáp án đúng là: a) S

    b) Đ

    c) Đ

    d) S

    a) Các tia trên hình gồm: tia AB, AC , BA, BC , CA, CB.
    b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
    c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau (do B nằm giữa hai điểm A, C )
    d) Quan sát hình trên, ta thấy có cặp tia trùng nhau có trong hình như AB và tia AC ; tia CB và tia

    CA.
    Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
    Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
    chi tiết.
    −5
    20
    =
    .
    Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x

    Trả lời:
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: −10
    −5
    20
    =
    Ta có: −14 6 − 5x hay −5 ( 6 − 5x ) = −14.20 .

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    16

    Website: tailieumontoan.com

    Suy ra 25x − 30 = −280 nên 25x = −250 .
    Do đó, x = −250 : 25 và x = −10 .
    Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
    Trả lời:
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: 303
    Ta có: A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32
    A = 3.32,1 − 3.6,32 + 7.32,1 + 3.0,32

    A = ( 3 + 7 ) .32,1 + 3. ( 0,32 − 6,32 )
    A = 10.32,1 + 3. ( −6)
    A = 321 −18
    A = 303 .
    3
    Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành

    nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
    Trả lời:
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: 297
    Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% nên phần trăm thể tích khối nước đá so với thể tích
    nước ban đầu là 100% + 8% = 108% (thể tích nước ban đầu)

    Thể tích khối nước đá (hay nước sau khi đóng băng) là:

    275.108% = 275.

    (

    )

    108
    = 297 cm3
    100
    .

    Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
    độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
    Trả lời:

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    17

    Website: tailieumontoan.com
    Hướng dẫn giải
    Đáp án: 2
    Do M nằm giữa P và Q nên ta có MQ + MP = PQ hay MP + MQ = 9 ( cm ) .
    Mà MP − MQ = 5 cm.
    Suy ra MQ = ( 9 − 5) : 2 = 2 ( cm ) .
    B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 điểm)
    7
    1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?

    1
    2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
    2
    đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?

    Hướng dẫn giải
    1. Độ dài cả khúc vải đó là:

    28 :

    7
    = 60 ( m )
    15
    .

    Vậy cả khúc vải đó dài 60 m.
    1
    180. = 45
    4
    2. Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là:
    (trang)

    Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: 180 − 45 = 135 (trang)
    2
    135. = 54
    5
    Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là:
    (trang)

    Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: 180 − ( 45 + 54) = 81 (trang).
    Vậy sau hai ngày, còn 81 trang sách mà Mai chưa đọc.
    Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
    b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
    điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    18

    Website: tailieumontoan.com
    Hướng dẫn giải

    a) Vì OA  OB nên A nằm giữa O và B .
    Do đó, ta có: OA + AB = OB nên AB = OB − OA hay AB = 7 − 3 = 4 ( cm ) .

    b) Ta có I là trung điểm của AB nên

    IA = IB =

    AB
    = 2 cm
    2
    .

    Vậy AI = 2 cm.
    Vì A nằm giữa hai điểm O và I nên ta có OA + AI = OI hay OI = 3 + 2 = 5 ( cm ) .
    Vì M thuộc tia đối của tia Ox nên O nằm giữa hai điểm M và I (1)
    Ta có OI = OM = 5 cm (2)
    Từ (1) và (2) suy ra O là trung điểm của đoạn thẳng MI .

    Bài 3. (0,5 điểm) Tính

    A=

    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    + +
    +
    +
    +
    +
    + .
    6 12 20 30 42 56 72 90

    Hướng dẫn giải
    Ta có:

    A=

    1 1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    + +
    +
    +
    +
    +
    +
    6 12 20 30 42 56 72 90

    A=

    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10

    A=

    1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
    − + − + − + − + − + − + − + −
    2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10

    A=

    1 1

    2 10

    A=

    2
    .
    5

    Vậy

    A=

    2
    .
    5

    Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038

    19

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
    MÔN: TOÁN − LỚP 6
    ĐỀ SỐ 02
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    Tự luận

    TNKQ

    STT

    Chủ đề/
    Chương

    Nội dung/

    Nhiều

    Đơn vị kiến

    lựa

    thức

    chọn
    Biết

    Đúng - Sai

    Biết

    Hiểu

    Tổng
    Tỉ lệ
    %

    Trả lời ngắn
    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    điểm
    Hiểu

    Vận
    dụng

    Biết

    Hiểu

    5

    2

    Vận
    dụng

    Tổng

    Mở rộng
    khái niệm
    phân số.
    Phân số

    1

    Chương

    bằng nhau.

    VI.

    So sánh hai

    Phân số

    phân số.

    4
    TD,
    GTTH
    1,0đ

    Hỗn số
    dương
    Các phép
    cộng, trừ,

    1

    1

    1

    2

    37,5%

    nhân, chia

    TD,

    TD,

    TD,

    phân số.

    GTTH

    GQVĐ

    GQVĐ

    0,25đ

    0,5đ

    0,5đ
    1

    Hai bài toán

    TD,

    về phân số.

    GQVĐ
    0,5đ

    1
    TD,
    GQVĐ,
    MHH
    1,0đ

    Số thập

    2

    3

    phân. Tính

    3

    1

    toán với số

    TD,

    TD,

    Chương

    thập phân.

    GTTH

    GQVĐ

    VII. Số

    Làm tròn và

    0,75đ

    0,5đ

    thập

    ước lượng

    phân

    Một số bài

    2

    1

    1

    1

    toán về tỉ số

    TD,

    TD,

    TD,

    TD,

    và tỉ số phần

    GTTH

    GQVĐ

    GQVĐ

    GQVĐ

    trăm.

    0,5đ

    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ

    Chương

    Điểm và

    2

    2

    1

    1

    VIII.

    đường

    TD,

    TD,

    TD,

    TD,

    Những

    thẳng. Điểm

    GTTH

    GTTH

    GQVĐ

    GQVĐ

    hình

    nằm giữa

    0,5đ

    0,5đ

    0,25đ

    0,25đ

    5

    2

    2

    27,5%

    6

    3

    2

    35%

    hình

    hai điểm.

    học cơ

    Tia

    bản

    Đoạn thẳng.
    Độ dài đoạn
    thẳng. Trung
    điểm của
    đoạn thẳng

    2

    1

    1

    1

    TD,

    TD,

    TD,

    TD,

    GTTH

    GQVĐ

    GQVĐ

    GQVĐ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    0,5đ

    2

    3

    Tổng số câu

    12

    Tổng số điểm

    3,0

    2,0

    2,0

    30%

    20%

    20%

    Tỉ lệ %

    4

    2

    2

    3

    1

    16

    7

    6

    100%

    3,0

    4,0

    3,0

    3,0

    10

    30%

    40%

    30%

    30%

    100%

    Lưu ý:
    – Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
    + Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
    0,25 điểm.
    + Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
    sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
    cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
    + Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
    – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
    Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
    Tự luận

    TNKQ

    STT

    Chủ
    đề/Chương

    Nội dung/

    Nhiều

    Đơn vị

    Yêu cầu cần đạt

    kiến thức

    lựa

    Nhận biết:
    - Nhận biết được phân số với tử số

    khái niệm
    phân số.
    Chương
    1

    VI. Phân
    số

    Phân số
    bằng
    nhau. So
    sánh hai
    phân số.
    Hỗn số
    dương

    Trả lời ngắn

    chọn
    Biết

    Mở rộng

    Đúng - Sai

    là số nguyên âm.
    - Nhận biết được khái niệm hai
    phân số bằng nhau và nhận biết
    được quy tắc bằng nhau của hai
    phân số.
    - Nhận biết được hỗn số dương.
    - Nhận biết được số đối của phân
    số.
    Thông hiểu:
    - Trình bày được tính chất cơ bản
    của phân số.
    - So sánh được hai phân số cho
    trước.

    Câu 1,
    Câu 2,
    Câu 3,
    Câu 4

    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Hiểu

    Vận
    dụng

    Thông hiểu:
    - Thực hiện được các phép tính
    cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
    Các phép

    Vận dụng:

    cộng, trừ,

    - Vận dụng các tính chất giao

    nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
    phân số.

    Câu 5

    Câu 15

    Bài 3

    nhân đối với phép cộng, quy tắc
    dấu ngoặc với phân số trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí)
    Nhận biết:
    - Phân biệt được hai bài toán về
    phân số.
    Thông hiểu:
    - Tính được các giá trị phân số của

    Hai bài

    một số cho trước và tính được một

    toán về

    số biết giá trị phân số của số đó.

    phân số.

    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn gắn với các phép tính về
    phân số (ví dụ: các bài toán liên
    quan đến chuyển động trong Vật
    lí,…)

    Bài
    1.1

    Bài 1.2

    Nhận biết:
    - Nhận biết được số thập phân âm,
    số đối của số thập phân.
    Thông hiểu:
    Số thập
    phân.
    Tính toán

    2

    - So sánh được hai số thập phân
    cho trước.
    - Thực hiện được phép tính cộng,

    với số

    trừ, nhân, chia với số thập phân.

    Câu 6,

    thập

    - Thực hiện uớc lượng và làm tròn

    Câu 7,

    phân.

    được số thập phân.

    Câu 8

    Câu 16

    Vận dụng:

    Chương

    Làm tròn

    VII. Số

    và ước

    - Vận dụng tính chất giao hoán,

    thập phân

    lượng

    kết hợp, phân phối của phép nhân
    đối với phép cộng, quy tắc dấu
    ngoặc với số thập phân trong tính
    toán (tính viết và tính nhẩm, tính
    nhanh một cách hợp lí)

    Một số
    bài toán
    về tỉ số và
    tỉ số phần
    trăm

    Thông hiểu:
    - Tính được tỉ số và tỉ số phần

    Câu

    trăm của hai đại lượng.

    13a,

    Câu

    Câu

    - Tính được giá trị phần trăm của

    Câu

    13c

    13d

    một số cho trước và tính được một

    13b

    số biết giá trị phần trăm của số đó.

    Câu 17

    Vận dụng:
    - Giải quyết được một số vấn đề
    thực tiễn gắn vớ
     
    Gửi ý kiến

    Một thư viện tốt là trái tim của nhà trường – nơi nuôi dưỡng trí tuệ và tâm hồn học sinh

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH - KRÔNG NÔ - LÂM ĐỒNG !