Đề giữa kì 2 môn toán lớp 6 ba loai trac nghiem

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:55' 24-01-2026
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Hải Đường
Ngày gửi: 21h:55' 24-01-2026
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tailieumontoan.com
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
3 LOẠI TRẮC NGHIỆM
THEO 3 BỘ SÁCH MỚI 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 9 năm 2024
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Nhiều
lựa
chọn
Biết
1
Chương
VI.
Phân số
Mở rộng
khái niệm
phân số.
Phân số
bằng nhau.
So sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Các phép
cộng, trừ,
nhân, chia
phân số.
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
5
2
2
37,5%
4
TD,
GTTH
1,0đ
1
TD,
GTTH
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
Hai bài toán
về phân số.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ,
MHH
1,0đ
Website: tailieumontoan.com
2
3
Chương
VII. Số
thập
phân
Chương
VIII.
Những
hình
hình
học cơ
bản
Số thập
phân. Tính
3
toán với số
TD,
thập phân. GTTH
Làm tròn và 0,75đ
ước lượng
Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số phần
trăm.
Điểm và
đường
2
thẳng. Điểm
TD,
nằm giữa
GTTH
hai điểm.
0,5đ
Tia
Đoạn thẳng.
2
Độ dài đoạn
TD,
thẳng. Trung
GTTH
điểm của
0,5đ
đoạn thẳng
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ % 30%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
2,0
20%
2
2
2
27,5%
6
3
2
35%
16
4,0
40%
7
3,0
30%
6
3,0
30%
100%
10
100%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
4
5
3
1
2,0
20%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
3
3,0
30%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều
lựa
chọn
Biết
1
Chương
VI. Phân
số
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số
là số nguyên âm.
Mở rộng
- Nhận biết được khái niệm hai
khái niệm
phân số bằng nhau và nhận biết
phân số.
được quy tắc bằng nhau của hai
Phân số
phân số.
bằng
- Nhận biết được hỗn số dương.
nhau. So
- Nhận biết được số đối của phân
sánh hai
số.
phân số.
Thông hiểu:
Hỗn số
- Trình bày được tính chất cơ bản
dương
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép Vận dụng:
cộng, trừ, - Vận dụng các tính chất giao
nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
phân số. nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Câu 15
Câu 5
4
Bài 3
Website: tailieumontoan.com
Hai bài
toán về
phân số.
2
Chương
VII. Số
thập phân
Số thập
phân.
Tính toán
với số
thập
phân.
Làm tròn
và ước
lượng
Một số
bài toán
về tỉ số và
Nhận biết:
- Phân biệt được hai bài toán về
phân số.
Thông hiểu:
- Tính được các giá trị phân số của
một số cho trước và tính được một
số biết giá trị phân số của số đó.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật
lí,…)
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm,
số đối của số thập phân.
Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân
cho trước.
- Thực hiện được phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với số thập phân.
- Thực hiện uớc lượng và làm tròn
được số thập phân.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Thông hiểu:
- Tính được tỉ số và tỉ số phần
trăm của hai đại lượng.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Bài
1.1
Câu 6,
Câu 7,
Câu 8
Câu 16
Câu
13a,
Câu
13b
Câu
13c
5
Câu
13d
Câu 17
Bài 1.2
Website: tailieumontoan.com
tỉ số phần
trăm
3
Chương
VIII.
Những
hình hình
học cơ bản
Điểm và
đường
thẳng.
Điểm nằm
giữa hai
điểm. Tia.
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng.
Trung
điểm của
đoạn
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
- Tính được giá trị phần trăm của
một số cho trước và tính được một
số biết giá trị phần trăm của số đó.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
đến lãi suất tín dụng, liên quan
đến thành phần các chất trong Hóa
học,…)
Nhận biết:
- Nhận biết được những quan hệ
cơ bản giữa điểm, đường thẳng;
điểm thuộc đường thẳng; điểm
không thuộc đường thẳng; tiên đề Câu 9,
và đường thẳng đi qua hai điểm Câu 10,
phân biệt.
- Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng,
độ dài của đoạn thẳng.
Câu 11,
Thông hiểu:
Câu 12
- Biểu diễn được trung điểm của
một đoạn thẳng.
- Tính được độ dài của đoạn
thẳng.
29
12
10
3,0
100%
30%
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Câu
14a,
Câu
14b
Câu
14c
Câu
14d
Câu 18
4
2
2,0
20%
6
2
3
1
2,0
20%
Bài 2a
Bài 2b
2
3
3,0
30%
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
−15
.
B. 27
−2,5
.
A. 4
2,3
.
C. 4,5
25
.
D. 0
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
−4
.
B. 7
−8
.
A. 14
−8
.
C. −14
7
.
D. 4
21
Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
4
1 .
B. 5
1
5 .
A. 4
Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )
5
1 .
D. 4
−2
−7
.....
20 .
thích hợp vào chỗ chấm: 5
B. .
A. .
1
4 .
C. 5
C. = .
D. Không so sánh được.
1
.
C. 5
−1
.
D. 5
4 −3
+
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 5 là
−7
.
B. 5
7
.
A. 5
Câu 6. Viết phân số
A. −0,131.
−
131
1 000 dưới dạng số thập phân ta được
B. −0,1331.
C. −1,31.
D. −0, 0131.
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Website: tailieumontoan.com
B. −8,965.
A. 2,15.
C. −12, 05.
D. 0, 025.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x 10,35.
B. 11.
A. 10.
C. 12.
D. 10,36 .
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. a là một đoạn thẳng.
B. a là một đường thẳng.
C. A là một điểm.
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
B. đường thẳng.
A. tia.
C. điểm.
D. đoạn thẳng.
Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA + MB = AB.
B. MA + AB = MB và MA = MB.
C. MA = MB.
D. MA + MB = AB và MA = MB.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
thẳng MB là
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 9 cm.
D. 12 cm.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả 3 tia trên hình.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.
−5
20
=
.
Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x
Trả lời:
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
Trả lời:
3
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành
nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
7
1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
1
2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
2
đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+ .
6 12 20 30 42 56 72 90
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
Đáp án
B
C
A
B
Câu
7
8
9
10
Đáp án
C
B
A
A
Câu
13
14
15
16
Đáp án
ĐSĐS
SĐĐS
−10
303
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
5
C
11
D
17
6
A
12
A
18
297
2
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
−2,5
.
A. 4
−15
.
B. 27
2,3
.
C. 4,5
25
.
D. 0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì −15; 27
−15
và 27 0 nên 27 là phân số.
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
−4
.
B. 7
−8
.
A. 14
−8
.
C. −14
7
.
D. 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
−8 : ( −2 ) 4
−8
=
= .
Ta có: −14 −14 : ( −2 ) 7
21
Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
4
1 .
B. 5
1
5 .
A. 4
1
4 .
C. 5
5
1 .
D. 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
21 20 1
1
1
=
+ = 5+ = 5 .
4 4
4
4
Ta có: 4
Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )
−2
−7
.....
20 .
thích hợp vào chỗ chấm: 5
B. .
A. .
C. = .
D. Không so sánh được.
1
.
C. 5
−1
.
D. 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
−2 −2.4 −8 −7
=
=
5.4 20 20 .
Ta có: 5
Do đó, chọn đáp án B.
4 −3
+
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 5 là
−7
.
B. 5
7
.
A. 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
4 −3 4 + ( −3) 1
+ =
= .
5
5
Ta có: 5 5
Câu 6. Viết phân số
A. −0,131.
−
131
1 000 dưới dạng số thập phân ta được
B. −0,1331.
C. −1,31.
D. −0, 0131.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
−
131
= −0,131.
1 000
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là
A. 2,15.
B. −8,965.
C. −12, 05.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
D. 0, 025.
13
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nhỏ nhất trong các số thập phân trên là số −12, 05.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x 10,35.
B. 11.
A. 10.
C. 12.
D. 10,36 .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn x 10,35 là 11.
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. a là một đoạn thẳng.
B. a là một đường thẳng.
C. A là một điểm.
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có a là một đường thẳng và A là một điểm.
Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Do đó, khẳng định A là sai.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
B. đường thẳng.
A. tia.
C. điểm.
D. đoạn thẳng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một tia.
Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
A. MA + MB = AB.
B. MA + AB = MB và MA = MB.
C. MA = MB.
D. MA + MB = AB và MA = MB.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi MA + MB = AB và MA = MB.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
thẳng MB là
A. 3 cm.
C. 9 cm.
B. 6 cm.
D. 12 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AM = MB = 3 cm .
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
32
.100 = 8%
Số học sinh giỏi chiếm 400
.
12
.100 = 3%
Số học sinh yếu chiếm 400
.
Số học sinh đạt loại khá là
400.60% = 400.
60
= 240
100
(học sinh)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
Số học sinh trung bình là 400 − ( 32 + 240 + 12) = 116 (học sinh)
Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi là 116 − 32 = 84 (học sinh).
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả 3 tia trên hình.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
a) Các tia trên hình gồm: tia AB, AC , BA, BC , CA, CB.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau (do B nằm giữa hai điểm A, C )
d) Quan sát hình trên, ta thấy có cặp tia trùng nhau có trong hình như AB và tia AC ; tia CB và tia
CA.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.
−5
20
=
.
Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: −10
−5
20
=
Ta có: −14 6 − 5x hay −5 ( 6 − 5x ) = −14.20 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
Suy ra 25x − 30 = −280 nên 25x = −250 .
Do đó, x = −250 : 25 và x = −10 .
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: 303
Ta có: A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32
A = 3.32,1 − 3.6,32 + 7.32,1 + 3.0,32
A = ( 3 + 7 ) .32,1 + 3. ( 0,32 − 6,32 )
A = 10.32,1 + 3. ( −6)
A = 321 −18
A = 303 .
3
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành
nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: 297
Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% nên phần trăm thể tích khối nước đá so với thể tích
nước ban đầu là 100% + 8% = 108% (thể tích nước ban đầu)
Thể tích khối nước đá (hay nước sau khi đóng băng) là:
275.108% = 275.
(
)
108
= 297 cm3
100
.
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
Đáp án: 2
Do M nằm giữa P và Q nên ta có MQ + MP = PQ hay MP + MQ = 9 ( cm ) .
Mà MP − MQ = 5 cm.
Suy ra MQ = ( 9 − 5) : 2 = 2 ( cm ) .
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
7
1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
1
2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
2
đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Hướng dẫn giải
1. Độ dài cả khúc vải đó là:
28 :
7
= 60 ( m )
15
.
Vậy cả khúc vải đó dài 60 m.
1
180. = 45
4
2. Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là:
(trang)
Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: 180 − 45 = 135 (trang)
2
135. = 54
5
Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là:
(trang)
Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: 180 − ( 45 + 54) = 81 (trang).
Vậy sau hai ngày, còn 81 trang sách mà Mai chưa đọc.
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
a) Vì OA OB nên A nằm giữa O và B .
Do đó, ta có: OA + AB = OB nên AB = OB − OA hay AB = 7 − 3 = 4 ( cm ) .
b) Ta có I là trung điểm của AB nên
IA = IB =
AB
= 2 cm
2
.
Vậy AI = 2 cm.
Vì A nằm giữa hai điểm O và I nên ta có OA + AI = OI hay OI = 3 + 2 = 5 ( cm ) .
Vì M thuộc tia đối của tia Ox nên O nằm giữa hai điểm M và I (1)
Ta có OI = OM = 5 cm (2)
Từ (1) và (2) suy ra O là trung điểm của đoạn thẳng MI .
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+ .
6 12 20 30 42 56 72 90
Hướng dẫn giải
Ta có:
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+
6 12 20 30 42 56 72 90
A=
1
1
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
+
+
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
A=
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
− + − + − + − + − + − + − + −
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
A=
1 1
−
2 10
A=
2
.
5
Vậy
A=
2
.
5
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
19
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tự luận
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
5
2
Vận
dụng
Tổng
Mở rộng
khái niệm
phân số.
Phân số
1
Chương
bằng nhau.
VI.
So sánh hai
Phân số
phân số.
4
TD,
GTTH
1,0đ
Hỗn số
dương
Các phép
cộng, trừ,
1
1
1
2
37,5%
nhân, chia
TD,
TD,
TD,
phân số.
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
1
Hai bài toán
TD,
về phân số.
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ,
MHH
1,0đ
Số thập
2
3
phân. Tính
3
1
toán với số
TD,
TD,
Chương
thập phân.
GTTH
GQVĐ
VII. Số
Làm tròn và
0,75đ
0,5đ
thập
ước lượng
phân
Một số bài
2
1
1
1
toán về tỉ số
TD,
TD,
TD,
TD,
và tỉ số phần
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
trăm.
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Chương
Điểm và
2
2
1
1
VIII.
đường
TD,
TD,
TD,
TD,
Những
thẳng. Điểm
GTTH
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
hình
nằm giữa
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
5
2
2
27,5%
6
3
2
35%
hình
hai điểm.
học cơ
Tia
bản
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng. Trung
điểm của
đoạn thẳng
2
1
1
1
TD,
TD,
TD,
TD,
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
3
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tự luận
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến thức
lựa
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số
khái niệm
phân số.
Chương
1
VI. Phân
số
Phân số
bằng
nhau. So
sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Mở rộng
Đúng - Sai
là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai
phân số bằng nhau và nhận biết
được quy tắc bằng nhau của hai
phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
- Nhận biết được số đối của phân
số.
Thông hiểu:
- Trình bày được tính chất cơ bản
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép
Vận dụng:
cộng, trừ,
- Vận dụng các tính chất giao
nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
phân số.
Câu 5
Câu 15
Bài 3
nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Nhận biết:
- Phân biệt được hai bài toán về
phân số.
Thông hiểu:
- Tính được các giá trị phân số của
Hai bài
một số cho trước và tính được một
toán về
số biết giá trị phân số của số đó.
phân số.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật
lí,…)
Bài
1.1
Bài 1.2
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm,
số đối của số thập phân.
Thông hiểu:
Số thập
phân.
Tính toán
2
- So sánh được hai số thập phân
cho trước.
- Thực hiện được phép tính cộng,
với số
trừ, nhân, chia với số thập phân.
Câu 6,
thập
- Thực hiện uớc lượng và làm tròn
Câu 7,
phân.
được số thập phân.
Câu 8
Câu 16
Vận dụng:
Chương
Làm tròn
VII. Số
và ước
- Vận dụng tính chất giao hoán,
thập phân
lượng
kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Một số
bài toán
về tỉ số và
tỉ số phần
trăm
Thông hiểu:
- Tính được tỉ số và tỉ số phần
Câu
trăm của hai đại lượng.
13a,
Câu
Câu
- Tính được giá trị phần trăm của
Câu
13c
13d
một số cho trước và tính được một
13b
số biết giá trị phần trăm của số đó.
Câu 17
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn vớ
Điện thoại (Zalo) 039.373.2038
ĐỀ GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
3 LOẠI TRẮC NGHIỆM
THEO 3 BỘ SÁCH MỚI 2025
(Liệu hệ tài liệu word có đáp án SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Link nhóm Zalo cộng đồng: https://tailieumontoan.com/zalo
Tài liệu sưu tầm, ngày 20 tháng 9 năm 2024
Website: tailieumontoan.com
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Nhiều
lựa
chọn
Biết
1
Chương
VI.
Phân số
Mở rộng
khái niệm
phân số.
Phân số
bằng nhau.
So sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Các phép
cộng, trừ,
nhân, chia
phân số.
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Tổng
5
2
2
37,5%
4
TD,
GTTH
1,0đ
1
TD,
GTTH
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
Hai bài toán
về phân số.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
1
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ,
MHH
1,0đ
Website: tailieumontoan.com
2
3
Chương
VII. Số
thập
phân
Chương
VIII.
Những
hình
hình
học cơ
bản
Số thập
phân. Tính
3
toán với số
TD,
thập phân. GTTH
Làm tròn và 0,75đ
ước lượng
Một số bài
toán về tỉ số
và tỉ số phần
trăm.
Điểm và
đường
2
thẳng. Điểm
TD,
nằm giữa
GTTH
hai điểm.
0,5đ
Tia
Đoạn thẳng.
2
Độ dài đoạn
TD,
thẳng. Trung
GTTH
điểm của
0,5đ
đoạn thẳng
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
Tỉ lệ % 30%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
2
2,0
20%
2
2
2
27,5%
6
3
2
35%
16
4,0
40%
7
3,0
30%
6
3,0
30%
100%
10
100%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
4
5
3
1
2,0
20%
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
3
3,0
30%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
2
Website: tailieumontoan.com
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
3
Website: tailieumontoan.com
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều
lựa
chọn
Biết
1
Chương
VI. Phân
số
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số
là số nguyên âm.
Mở rộng
- Nhận biết được khái niệm hai
khái niệm
phân số bằng nhau và nhận biết
phân số.
được quy tắc bằng nhau của hai
Phân số
phân số.
bằng
- Nhận biết được hỗn số dương.
nhau. So
- Nhận biết được số đối của phân
sánh hai
số.
phân số.
Thông hiểu:
Hỗn số
- Trình bày được tính chất cơ bản
dương
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép Vận dụng:
cộng, trừ, - Vận dụng các tính chất giao
nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
phân số. nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Câu 15
Câu 5
4
Bài 3
Website: tailieumontoan.com
Hai bài
toán về
phân số.
2
Chương
VII. Số
thập phân
Số thập
phân.
Tính toán
với số
thập
phân.
Làm tròn
và ước
lượng
Một số
bài toán
về tỉ số và
Nhận biết:
- Phân biệt được hai bài toán về
phân số.
Thông hiểu:
- Tính được các giá trị phân số của
một số cho trước và tính được một
số biết giá trị phân số của số đó.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật
lí,…)
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm,
số đối của số thập phân.
Thông hiểu:
- So sánh được hai số thập phân
cho trước.
- Thực hiện được phép tính cộng,
trừ, nhân, chia với số thập phân.
- Thực hiện uớc lượng và làm tròn
được số thập phân.
Vận dụng:
- Vận dụng tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Thông hiểu:
- Tính được tỉ số và tỉ số phần
trăm của hai đại lượng.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Bài
1.1
Câu 6,
Câu 7,
Câu 8
Câu 16
Câu
13a,
Câu
13b
Câu
13c
5
Câu
13d
Câu 17
Bài 1.2
Website: tailieumontoan.com
tỉ số phần
trăm
3
Chương
VIII.
Những
hình hình
học cơ bản
Điểm và
đường
thẳng.
Điểm nằm
giữa hai
điểm. Tia.
Đoạn
thẳng. Độ
dài đoạn
thẳng.
Trung
điểm của
đoạn
thẳng
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
- Tính được giá trị phần trăm của
một số cho trước và tính được một
số biết giá trị phần trăm của số đó.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
số thập phân, tỉ số và tỉ số phần
trăm (ví dụ: các bài toán liên quan
đến lãi suất tín dụng, liên quan
đến thành phần các chất trong Hóa
học,…)
Nhận biết:
- Nhận biết được những quan hệ
cơ bản giữa điểm, đường thẳng;
điểm thuộc đường thẳng; điểm
không thuộc đường thẳng; tiên đề Câu 9,
và đường thẳng đi qua hai điểm Câu 10,
phân biệt.
- Nhận biết được khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm.
- Nhận biết được khái niệm tia.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm đoạn
thẳng, trung điểm của đoạn thẳng,
độ dài của đoạn thẳng.
Câu 11,
Thông hiểu:
Câu 12
- Biểu diễn được trung điểm của
một đoạn thẳng.
- Tính được độ dài của đoạn
thẳng.
29
12
10
3,0
100%
30%
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
Câu
14a,
Câu
14b
Câu
14c
Câu
14d
Câu 18
4
2
2,0
20%
6
2
3
1
2,0
20%
Bài 2a
Bài 2b
2
3
3,0
30%
Website: tailieumontoan.com
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
7
Website: tailieumontoan.com
C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
−15
.
B. 27
−2,5
.
A. 4
2,3
.
C. 4,5
25
.
D. 0
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
−4
.
B. 7
−8
.
A. 14
−8
.
C. −14
7
.
D. 4
21
Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
4
1 .
B. 5
1
5 .
A. 4
Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )
5
1 .
D. 4
−2
−7
.....
20 .
thích hợp vào chỗ chấm: 5
B. .
A. .
1
4 .
C. 5
C. = .
D. Không so sánh được.
1
.
C. 5
−1
.
D. 5
4 −3
+
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 5 là
−7
.
B. 5
7
.
A. 5
Câu 6. Viết phân số
A. −0,131.
−
131
1 000 dưới dạng số thập phân ta được
B. −0,1331.
C. −1,31.
D. −0, 0131.
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
8
Website: tailieumontoan.com
B. −8,965.
A. 2,15.
C. −12, 05.
D. 0, 025.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x 10,35.
B. 11.
A. 10.
C. 12.
D. 10,36 .
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. a là một đoạn thẳng.
B. a là một đường thẳng.
C. A là một điểm.
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
B. đường thẳng.
A. tia.
C. điểm.
D. đoạn thẳng.
Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
A. MA + MB = AB.
B. MA + AB = MB và MA = MB.
C. MA = MB.
D. MA + MB = AB và MA = MB.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
thẳng MB là
A. 3 cm.
B. 6 cm.
C. 9 cm.
D. 12 cm.
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
9
Website: tailieumontoan.com
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả 3 tia trên hình.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.
−5
20
=
.
Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x
Trả lời:
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
Trả lời:
3
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành
nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
7
1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
10
Website: tailieumontoan.com
1
2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
2
đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+ .
6 12 20 30 42 56 72 90
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
11
Website: tailieumontoan.com
D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG …
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MÃ ĐỀ MT101
NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
Đáp án
B
C
A
B
Câu
7
8
9
10
Đáp án
C
B
A
A
Câu
13
14
15
16
Đáp án
ĐSĐS
SĐĐS
−10
303
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
5
C
11
D
17
6
A
12
A
18
297
2
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất
vào bài làm.
Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?
−2,5
.
A. 4
−15
.
B. 27
2,3
.
C. 4,5
25
.
D. 0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Vì −15; 27
−15
và 27 0 nên 27 là phân số.
4
Câu 2. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 7 ?
−4
.
B. 7
−8
.
A. 14
−8
.
C. −14
7
.
D. 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
−8 : ( −2 ) 4
−8
=
= .
Ta có: −14 −14 : ( −2 ) 7
21
Câu 3. Phân số 4 viết dưới dạng hỗn số có dạng
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
12
Website: tailieumontoan.com
4
1 .
B. 5
1
5 .
A. 4
1
4 .
C. 5
5
1 .
D. 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
21 20 1
1
1
=
+ = 5+ = 5 .
4 4
4
4
Ta có: 4
Câu 4. Điền dấu ( ; ; = )
−2
−7
.....
20 .
thích hợp vào chỗ chấm: 5
B. .
A. .
C. = .
D. Không so sánh được.
1
.
C. 5
−1
.
D. 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
−2 −2.4 −8 −7
=
=
5.4 20 20 .
Ta có: 5
Do đó, chọn đáp án B.
4 −3
+
Câu 5. Kết quả của phép tính 5 5 là
−7
.
B. 5
7
.
A. 5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
4 −3 4 + ( −3) 1
+ =
= .
5
5
Ta có: 5 5
Câu 6. Viết phân số
A. −0,131.
−
131
1 000 dưới dạng số thập phân ta được
B. −0,1331.
C. −1,31.
D. −0, 0131.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có:
−
131
= −0,131.
1 000
Câu 7. Số thập phân nhỏ nhất trong các số thập phân 2,15; −8,965; −12, 05;0, 025 là
A. 2,15.
B. −8,965.
C. −12, 05.
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
D. 0, 025.
13
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nhỏ nhất trong các số thập phân trên là số −12, 05.
Câu 8. Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho x 10,35.
B. 11.
A. 10.
C. 12.
D. 10,36 .
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn x 10,35 là 11.
Câu 9. Cho hình vẽ sau
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây.
A. a là một đoạn thẳng.
B. a là một đường thẳng.
C. A là một điểm.
D. Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có a là một đường thẳng và A là một điểm.
Điểm A nằm trên đường thẳng a.
Do đó, khẳng định A là sai.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 10. Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được khẳng định
đúng.
“Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một ….”
B. đường thẳng.
A. tia.
C. điểm.
D. đoạn thẳng.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi O được gọi là một tia.
Câu 11. M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
14
Website: tailieumontoan.com
A. MA + MB = AB.
B. MA + AB = MB và MA = MB.
C. MA = MB.
D. MA + MB = AB và MA = MB.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi MA + MB = AB và MA = MB.
Câu 12. Cho đoạn thẳng AM = 3 cm , M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó độ dài đoạn
thẳng MB là
A. 3 cm.
C. 9 cm.
B. 6 cm.
D. 12 cm.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ta có M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AM = MB = 3 cm .
Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối 6 của một trường có 400 học sinh. Sơ kết học kì I có 32 học sinh đạt loại giỏi, 60%
học sinh khá, 12 học sinh yếu và còn lại là học sinh trung bình.
a) Số học sinh giỏi chiếm 8% tổng số học sinh khối 6.
b) Số học sinh yếu chiếm 4% tổng số học sinh khối 6.
c) Số học sinh đạt loại khá là 240 học sinh.
d) Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi 86 học sinh.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
32
.100 = 8%
Số học sinh giỏi chiếm 400
.
12
.100 = 3%
Số học sinh yếu chiếm 400
.
Số học sinh đạt loại khá là
400.60% = 400.
60
= 240
100
(học sinh)
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
15
Website: tailieumontoan.com
Số học sinh trung bình là 400 − ( 32 + 240 + 12) = 116 (học sinh)
Số học sinh trung bình nhiều hơn số học sinh giỏi là 116 − 32 = 84 (học sinh).
Câu 14. Cho hình vẽ sau:
a) Có tất cả 3 tia trên hình.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau.
d) Không có cặp tia nào trùng nhau trong hình trên.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: a) S
b) Đ
c) Đ
d) S
a) Các tia trên hình gồm: tia AB, AC , BA, BC , CA, CB.
b) Tia AB và tia BC là hai tia không chung gốc.
c) Tia BA và tia BC là hai tia đối nhau (do B nằm giữa hai điểm A, C )
d) Quan sát hình trên, ta thấy có cặp tia trùng nhau có trong hình như AB và tia AC ; tia CB và tia
CA.
Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải
chi tiết.
−5
20
=
.
Câu 15. Tìm giá trị của x , biết: −14 6 − 5x
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: −10
−5
20
=
Ta có: −14 6 − 5x hay −5 ( 6 − 5x ) = −14.20 .
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
16
Website: tailieumontoan.com
Suy ra 25x − 30 = −280 nên 25x = −250 .
Do đó, x = −250 : 25 và x = −10 .
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32 .
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: 303
Ta có: A = 3. (32,1 − 6,32) + 7.32,1 + 3.0,32
A = 3.32,1 − 3.6,32 + 7.32,1 + 3.0,32
A = ( 3 + 7 ) .32,1 + 3. ( 0,32 − 6,32 )
A = 10.32,1 + 3. ( −6)
A = 321 −18
A = 303 .
3
Câu 17. Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% . Như vậy đóng băng 275 cm nước thành
nước đá thì khối lượng nước đá có thể tích là bao nhiêu centimet khối?
Trả lời:
Hướng dẫn giải
Đáp án: 297
Sau khi đóng băng, thể tích nước đá tăng 8% nên phần trăm thể tích khối nước đá so với thể tích
nước ban đầu là 100% + 8% = 108% (thể tích nước ban đầu)
Thể tích khối nước đá (hay nước sau khi đóng băng) là:
275.108% = 275.
(
)
108
= 297 cm3
100
.
Câu 18. Cho độ dài đoạn thẳng PQ = 9 cm. Biết M nằm giữa P và Q và MP − MQ = 5 cm. Hỏi
độ dài của đoạn thẳng MQ bằng bao nhiêu centimét?
Trả lời:
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
17
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
Đáp án: 2
Do M nằm giữa P và Q nên ta có MQ + MP = PQ hay MP + MQ = 9 ( cm ) .
Mà MP − MQ = 5 cm.
Suy ra MQ = ( 9 − 5) : 2 = 2 ( cm ) .
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
7
1. Biết 15 khúc vải dài 28 m. Hỏi cả khúc vải đó dài bao nhiêu mét?
1
2. Mai đọc một cuốn sách dày 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc được 4 số trang. Ngày thứ hai Mai
2
đọc được 5 số trang còn lại. Hỏi sau hai ngày cuốn sách còn bao nhiêu trang mà Mai chưa đọc?
Hướng dẫn giải
1. Độ dài cả khúc vải đó là:
28 :
7
= 60 ( m )
15
.
Vậy cả khúc vải đó dài 60 m.
1
180. = 45
4
2. Số trang Mai đọc được trong ngày thứ nhất là:
(trang)
Sau ngày thứ nhất, số trang Mai chưa đọc của cuốn sách là: 180 − 45 = 135 (trang)
2
135. = 54
5
Ngày thứ hai Mai đọc được số trang sách là:
(trang)
Sau hai ngày, số trang sách mà Mai chưa đọc là: 180 − ( 45 + 54) = 81 (trang).
Vậy sau hai ngày, còn 81 trang sách mà Mai chưa đọc.
Bài 2. (1,0 điểm) Trên tia Ox , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 7 cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Gọi I là trung điểm của AB . Tính AI . Trên tia đối của tia Ox , lấy điểm M sao cho OM = 5 cm,
điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng MI không? Vì sao?
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
18
Website: tailieumontoan.com
Hướng dẫn giải
a) Vì OA OB nên A nằm giữa O và B .
Do đó, ta có: OA + AB = OB nên AB = OB − OA hay AB = 7 − 3 = 4 ( cm ) .
b) Ta có I là trung điểm của AB nên
IA = IB =
AB
= 2 cm
2
.
Vậy AI = 2 cm.
Vì A nằm giữa hai điểm O và I nên ta có OA + AI = OI hay OI = 3 + 2 = 5 ( cm ) .
Vì M thuộc tia đối của tia Ox nên O nằm giữa hai điểm M và I (1)
Ta có OI = OM = 5 cm (2)
Từ (1) và (2) suy ra O là trung điểm của đoạn thẳng MI .
Bài 3. (0,5 điểm) Tính
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+ .
6 12 20 30 42 56 72 90
Hướng dẫn giải
Ta có:
A=
1 1
1
1
1
1
1
1
+ +
+
+
+
+
+
6 12 20 30 42 56 72 90
A=
1
1
1
1
1
1
1
1
+
+
+
+
+
+
+
2.3 3.4 4.5 5.6 6.7 7.8 8.9 9.10
A=
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
− + − + − + − + − + − + − + −
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10
A=
1 1
−
2 10
A=
2
.
5
Vậy
A=
2
.
5
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038
19
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN − LỚP 6
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tự luận
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tỉ lệ
%
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
điểm
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
5
2
Vận
dụng
Tổng
Mở rộng
khái niệm
phân số.
Phân số
1
Chương
bằng nhau.
VI.
So sánh hai
Phân số
phân số.
4
TD,
GTTH
1,0đ
Hỗn số
dương
Các phép
cộng, trừ,
1
1
1
2
37,5%
nhân, chia
TD,
TD,
TD,
phân số.
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
1
Hai bài toán
TD,
về phân số.
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ,
MHH
1,0đ
Số thập
2
3
phân. Tính
3
1
toán với số
TD,
TD,
Chương
thập phân.
GTTH
GQVĐ
VII. Số
Làm tròn và
0,75đ
0,5đ
thập
ước lượng
phân
Một số bài
2
1
1
1
toán về tỉ số
TD,
TD,
TD,
TD,
và tỉ số phần
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
trăm.
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Chương
Điểm và
2
2
1
1
VIII.
đường
TD,
TD,
TD,
TD,
Những
thẳng. Điểm
GTTH
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
hình
nằm giữa
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
5
2
2
27,5%
6
3
2
35%
hình
hai điểm.
học cơ
Tia
bản
Đoạn thẳng.
Độ dài đoạn
thẳng. Trung
điểm của
đoạn thẳng
2
1
1
1
TD,
TD,
TD,
TD,
GTTH
GQVĐ
GQVĐ
GQVĐ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
3
Tổng số câu
12
Tổng số điểm
3,0
2,0
2,0
30%
20%
20%
Tỉ lệ %
4
2
2
3
1
16
7
6
100%
3,0
4,0
3,0
3,0
10
30%
40%
30%
30%
100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 6
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Tự luận
TNKQ
STT
Chủ
đề/Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị
Yêu cầu cần đạt
kiến thức
lựa
Nhận biết:
- Nhận biết được phân số với tử số
khái niệm
phân số.
Chương
1
VI. Phân
số
Phân số
bằng
nhau. So
sánh hai
phân số.
Hỗn số
dương
Trả lời ngắn
chọn
Biết
Mở rộng
Đúng - Sai
là số nguyên âm.
- Nhận biết được khái niệm hai
phân số bằng nhau và nhận biết
được quy tắc bằng nhau của hai
phân số.
- Nhận biết được hỗn số dương.
- Nhận biết được số đối của phân
số.
Thông hiểu:
- Trình bày được tính chất cơ bản
của phân số.
- So sánh được hai phân số cho
trước.
Câu 1,
Câu 2,
Câu 3,
Câu 4
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Thông hiểu:
- Thực hiện được các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
Các phép
Vận dụng:
cộng, trừ,
- Vận dụng các tính chất giao
nhân, chia hoán, kết hợp, phân phối của phép
phân số.
Câu 5
Câu 15
Bài 3
nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với phân số trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Nhận biết:
- Phân biệt được hai bài toán về
phân số.
Thông hiểu:
- Tính được các giá trị phân số của
Hai bài
một số cho trước và tính được một
toán về
số biết giá trị phân số của số đó.
phân số.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với các phép tính về
phân số (ví dụ: các bài toán liên
quan đến chuyển động trong Vật
lí,…)
Bài
1.1
Bài 1.2
Nhận biết:
- Nhận biết được số thập phân âm,
số đối của số thập phân.
Thông hiểu:
Số thập
phân.
Tính toán
2
- So sánh được hai số thập phân
cho trước.
- Thực hiện được phép tính cộng,
với số
trừ, nhân, chia với số thập phân.
Câu 6,
thập
- Thực hiện uớc lượng và làm tròn
Câu 7,
phân.
được số thập phân.
Câu 8
Câu 16
Vận dụng:
Chương
Làm tròn
VII. Số
và ước
- Vận dụng tính chất giao hoán,
thập phân
lượng
kết hợp, phân phối của phép nhân
đối với phép cộng, quy tắc dấu
ngoặc với số thập phân trong tính
toán (tính viết và tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí)
Một số
bài toán
về tỉ số và
tỉ số phần
trăm
Thông hiểu:
- Tính được tỉ số và tỉ số phần
Câu
trăm của hai đại lượng.
13a,
Câu
Câu
- Tính được giá trị phần trăm của
Câu
13c
13d
một số cho trước và tính được một
13b
số biết giá trị phần trăm của số đó.
Câu 17
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn vớ
 





